TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SBL

 Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Bạc Liêu được thành lập ngày 22/12/2006 theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 1900333973 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu cấp ngày 22/12/2006. Công ty được thành lập để thực hiện Dự án Nhà máy sản xuất Bia mang thương hiệu Bia Sài Gòn tại tỉnh Bạc Liêu theo Nghị quyết HĐQT số 39/2006/TB-HĐQT Tổng Công ty Cổ phần Bia Rượu NGK Sài Gòn (SABECO). Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bia: bia tươi, bia hơi, bia chai, bia hộp…
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
9.3
  0 (0%)
Khối lượng
4,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.3
  • Giá trần
    10.6
  • Giá sàn
    8
  • Giá mở cửa
    9.3
  • Giá cao nhất
    9.3
  • Giá thấp nhất
    9.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.85 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,012,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.28
  •        P/E :
    33.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.76
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,790
  • KLCP đang niêm yết:
    12,012,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,012,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    111.71
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 44,642,390 16,784,617 61,773,411 34,325,541
Giá vốn hàng bán 40,965,874 18,263,429 50,787,369 30,635,734
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 3,676,516 -1,478,811 10,986,043 3,689,807
Lợi nhuận tài chính -1,056,951 -1,129,282 -813,895 -619,911
Lợi nhuận khác 42,239 721 -23,396 29,746
Tổng lợi nhuận trước thuế -125,265 -3,639,031 7,622,640 449,810
Lợi nhuận sau thuế -125,265 -3,639,031 6,705,849 397,631
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -125,265 -3,639,031 6,705,849 397,631
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 33,807,418 36,275,996 51,946,668 25,447,164
Tổng tài sản 282,468,575 274,959,927 286,840,730 253,917,281
Nợ ngắn hạn 65,178,699 65,830,696 74,396,781 45,545,135
Tổng nợ 96,829,993 92,960,376 97,921,639 64,600,559
Vốn chủ sở hữu 185,638,582 181,999,551 188,919,091 189,316,722
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.