TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RCD

 Công ty cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su (UpCOM)

Công ty cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su
Công ty Cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước Công ty Kỹ thuật XDCB Cao su theo Quyết định ngày 29/11/2004 của Bộ NN và PTNT. Tháng 02/2015, cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn giao dịch UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: nhận thầu thi công xây lắp; đầu tư tài chính.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
3.3
  0.3 (10%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3
  • Giá trần
    3.4
  • Giá sàn
    2.6
  • Giá mở cửa
    3.3
  • Giá cao nhất
    3.3
  • Giá thấp nhất
    3.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.86 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/02/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,300,062
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 10/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.47
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    600
  • KLCP đang niêm yết:
    5,300,062
  • KLCP đang lưu hành:
    4,849,832
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 136,808,161 28,288,766 10,233,181 2,034,243
Giá vốn hàng bán 130,575,508 26,336,283 8,862,606 1,567,799
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,496,754 1,952,483 1,370,575 466,444
Lợi nhuận tài chính 786,611 -951,043 -37,694,961 261,071
Lợi nhuận khác 25,367 3,059,558 -109,621
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,128,623 651,004 -39,438,670 -1,821,545
Lợi nhuận sau thuế 950,397 651,004 -39,501,758 -1,821,545
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 950,397 651,004 -39,501,758 -1,821,545
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 179,993,198 137,847,834 78,682,591 75,532,280
Tổng tài sản 249,776,191 161,242,217 96,276,974 92,429,962
Nợ ngắn hạn 75,319,503 31,976,332 7,183,713 5,258,245
Tổng nợ 129,130,980 64,297,198 38,833,713 36,808,245
Vốn chủ sở hữu 120,645,211 96,945,019 57,443,261 55,621,717
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.