TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QCC

 CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông (UpCOM)

CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông
CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông được thành lập ngày 25/01/2002 với tên gọi là CTCP Xây lắp và phát triển dịch vụ Bưu điện Quảng Nam. Ngày 06/06/2014 cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: thi công các công trình xây lắp bưu chính, viễn thông, cơ, điện và điện lạnh...; dịch vụ đo kiểm viễn thông; sản xuất sản phẩm cột bê tông ly tâm...
Cập nhật:
09:51 Thứ 5, 29/09/2022
9.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.3
  • Giá trần
    10.6
  • Giá sàn
    8
  • Giá mở cửa
    9.3
  • Giá cao nhất
    9.3
  • Giá thấp nhất
    9.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.23 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:06/10/2010
Với Khối lượng (cp):1,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.2
Ngày giao dịch cuối cùng:26/05/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/06/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 20/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 12/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.64
  •        P/E :
    14.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.73
  • (**) Hệ số beta:
    0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    610
  • KLCP đang niêm yết:
    1,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,329,700
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12.37
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 39,004,017 33,310,477 26,383,349 27,112,754
Giá vốn hàng bán 33,737,471 28,743,898 23,148,048 23,618,551
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,266,546 4,566,579 3,235,301 3,494,203
Lợi nhuận tài chính 22,249 20,881 53,767 160,011
Lợi nhuận khác -293,230 -86,159 77,507 -31,377
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,303,704 1,828,195 788,809 1,000,066
Lợi nhuận sau thuế 1,653,896 1,206,357 674,980 845,850
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,653,896 1,206,357 674,980 845,850
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 35,323,010 29,127,334 23,605,358 26,570,464
Tổng tài sản 37,844,892 31,732,352 25,503,676 27,978,411
Nợ ngắn hạn 14,626,800 9,482,076 4,743,805 7,064,710
Tổng nợ 14,626,800 9,482,076 4,743,805 7,064,710
Vốn chủ sở hữu 23,218,093 22,250,276 20,759,872 20,913,701
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.