MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PXI

 Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí
Ngày 21/12/2007 Tổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam ký quyết định số 03/QĐQHĐQTQTCT để thành lập Công ty TNHH một thành viên Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí. Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí chính thức được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 26/11/2009. 21/06/2010 công ty chính thức giao dịch trên HOSE.
Giữ nguyên diện kiểm soát do LNST TNDN và LNST sau thuế chưa phân phối tính đến 31/12/2020 là số âm
Cập nhật:
09:44 Thứ 2, 30/01/2023
2.3
  0.2 (9.52%)
Khối lượng
46,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    2.1
  • Giá trần
    2.4
  • Giá sàn
    1.8
  • Giá mở cửa
    2
  • Giá cao nhất
    2.3
  • Giá thấp nhất
    2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.77 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:21/06/2010
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.9
Ngày giao dịch cuối cùng:09/05/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/07/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 12:11, giá 10000 đ/cp
- 15/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 28/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.20
  • (**) Hệ số beta:
    1.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    46,222
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    63.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,047,080 1,519,128 1,395,419 2,633,541
Giá vốn hàng bán 1,463,996 1,027,495 369,627 2,072,540
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 583,084 491,633 1,025,793 561,001
Lợi nhuận tài chính 301,229 308,034 307,909 96,667
Lợi nhuận khác -192,290 4,263,182 -2,523,946 -1,973,030
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,537,175 1,443,975 -1,947,926 -2,835,558
Lợi nhuận sau thuế -1,537,175 1,443,975 -1,947,926 -2,835,558
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,537,175 1,443,975 -1,947,926 -2,835,558
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 331,125,354 330,788,262 331,360,518 324,132,241
Tổng tài sản 365,457,532 364,437,653 364,327,122 356,416,058
Nợ ngắn hạn 163,361,146 160,897,291 165,573,657 160,498,151
Tổng nợ 176,263,734 173,799,880 178,210,904 173,135,398
Vốn chủ sở hữu 189,193,798 190,637,773 186,116,218 183,280,660
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.