TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PXC

 Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí (UpCOM)

Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí
Năm 2007, nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau và góp phần vào sự phát triển lớn mạnh của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, UBND tỉnh Cà Mau vàTổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC) thống nhất hợp tác thành lập Công ty Cổ phần hoạt động tại địa bàn tỉnh Cà Mau. Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dầu khí được thành lập theo giấy phép kinh doanh số 6103000117 ngày 25/01/2008 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cà Mau cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng. à một trong những đơn vị hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp trong ngành Dầu khí, trong những năm qua PVC-Mekong đã hoàn thành xuất sắc về chất lượng lẫn thời gian thi công những công trình được Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam tin tưởng giao .phó
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
0.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    0.5
  • Giá trần
    0.7
  • Giá sàn
    0.3
  • Giá mở cửa
    0.5
  • Giá cao nhất
    0.5
  • Giá thấp nhất
    0.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,068,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -6.48
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    28,068,900
  • KLCP đang lưu hành:
    28,068,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14.03
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 252,917,005 161,048,002 9,651,711 5,495,085
Giá vốn hàng bán 236,422,871 154,424,694 69,788,613 5,495,085
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 16,494,134 6,623,307 -60,136,902 1
Lợi nhuận tài chính -1,478,020 -60,583,313 -18,991,019 15,917
Lợi nhuận khác -16,539,504 -6,764,173 692,913 -245,690
Tổng lợi nhuận trước thuế -16,479,851 -72,741,073 -81,693,824 -1,840,528
Lợi nhuận sau thuế -17,524,016 -72,741,073 -81,693,824 -1,840,528
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -17,524,016 -72,741,073 -81,693,824 -1,840,528
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 363,564,907 262,558,860 186,806,386 18,702,490
Tổng tài sản 380,240,975 271,615,954 195,179,706 25,347,020
Nợ ngắn hạn 397,510,379 361,626,432 366,884,008 207,233,876
Tổng nợ 397,510,379 361,626,432 366,884,008 207,233,876
Vốn chủ sở hữu -17,269,404 -90,010,478 -171,704,301 -181,886,856
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.