TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PHS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng (UpCOM)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng (PHS) là công ty chứng khoán có vốn đầu tư nước ngoài hàng đầu và uy tín trên thị trường chứng khoán Việt Nam chuyên cung cấp các dịch vụ tài chính và đầu tư chuyên nghiệp cho tất cả các nhà đầu tư tổ chức và cá nhân, các quỹ và ngân hàng đầu tư trong nước và nước ngoài.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 18/08/2022
22.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.3
  • Giá trần
    25.6
  • Giá sàn
    19
  • Giá mở cửa
    22.3
  • Giá cao nhất
    22.3
  • Giá thấp nhất
    22.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    23.44 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:09/06/2010
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):21.0
Ngày giao dịch cuối cùng:10/01/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 70,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7.15
- 06/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.8%
- 30/08/2021: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
- 24/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.3%
- 22/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.26
  •        P/E :
    17.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.78
  • (**) Hệ số beta:
    3.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    91,050,000
  • KLCP đang lưu hành:
    150,009,329
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,345.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 116,574,359 109,848,779 173,165,549 161,521,549
Lợi nhuận tài chính -6,972,216 3,803,768 -20,440,510 -19,232,582
Lợi nhuận khác -162,519 1,818 89,182
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 41,618,260 47,591,762 58,725,732 54,953,660
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 33,057,114 38,109,356 46,981,665 43,938,313
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 33,057,114 38,109,356 46,981,665 43,938,313
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,028,865,865 3,677,734,566 4,694,128,160 4,517,022,940
Tổng tài sản 3,092,498,074 3,745,534,453 4,766,910,736 4,595,154,357
Nợ ngắn hạn 2,071,213,966 2,186,645,158 3,160,454,543 2,944,735,440
Tổng nợ 2,072,547,091 2,187,851,936 3,162,246,554 2,946,551,862
Vốn chủ sở hữu 1,019,573,161 1,557,682,517 1,604,664,182 1,648,602,496
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.