TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PCC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex
Công ty cổ phần xây lắp 1 - Petrolimex tiền thân là Công ty xây lắp I - Tổng Công ty xăng dầu Việt Nam. Công ty cổ phần xây lắp 1 - Petrolimex thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam (nay là Tập đoàn xăng dầu Việt Nam) là Doanh nghiệp Nhà nước được chuyển đổi thành Công ty cổ phần theo Quyết định số 1519/QĐ - TTg ngày 30/11/2001 của Thủ tướng Chính Phủ.
Cập nhật:
12:07 Thứ 5, 18/08/2022
16.9
  0.9 (5.62%)
Khối lượng
100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    18.4
  • Giá sàn
    13.6
  • Giá mở cửa
    16.9
  • Giá cao nhất
    16.9
  • Giá thấp nhất
    16.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.02
  •        P/E :
    15.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.60
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    761
  • KLCP đang niêm yết:
    11,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    184.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 857,914,359 609,889,723 755,968,124 626,318,135
Giá vốn hàng bán 728,571,870 522,681,913 652,701,259 557,182,835
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 129,342,490 87,207,809 103,266,864 69,135,300
Lợi nhuận tài chính -4,610,880 -7,043,933 -15,635,796 -13,532,518
Lợi nhuận khác -212,743 34,018,830 544,234 5,607,933
Tổng lợi nhuận trước thuế 51,881,909 52,989,385 22,962,741 16,931,765
Lợi nhuận sau thuế 41,117,101 40,705,258 17,452,792 12,402,672
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,034,404 39,618,157 16,575,902 11,729,330
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 491,593,754 663,063,317 722,719,749 540,302,557
Tổng tài sản 723,735,344 897,035,610 983,856,189 771,776,326
Nợ ngắn hạn 478,332,351 590,455,390 690,028,949 482,739,305
Tổng nợ 485,520,003 641,124,117 738,237,519 525,682,907
Vốn chủ sở hữu 238,215,341 255,911,493 245,618,669 246,093,419
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.