TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NXT

 CTCP Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum (UpCOM)

CTCP Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum
Công ty Cổ phần Sàn xuất và Cung ứng Vật liệu xây dựng Kon Tum tiền thân là Công ty Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng - doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập theo Quyết định số 149/ỌĐ-UB ngày 17/9/1992 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. Công ty Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng kinh doanh các ngành nghề: sản xuất gạch ngói, các sản phẩm gốm sứ. đá xây dựng vật liệu chịu lửa mác thấp; kinh doanh vật liệu xây dựng, khí đốt xây dựng, khí đổt dân dụng công nghiệp; xăng dầu, khí hóa lỏng, các sản phẩm hóa dầu; xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thúy lợi, công trình nước sạch nông thôn.
Cập nhật:
09:16 Thứ 3, 09/08/2022
14.6
  0.2 (1.39%)
Khối lượng
5,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14.4
  • Giá trần
    16.5
  • Giá sàn
    12.3
  • Giá mở cửa
    14.5
  • Giá cao nhất
    14.6
  • Giá thấp nhất
    14.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.91 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/12/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.61
  •        P/E :
    9.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.55
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,310
  • KLCP đang niêm yết:
    3,300,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,300,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    48.18
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV     34,324,988 70,691,318
Giá vốn hàng bán     27,658,437 58,707,268
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV     6,666,552 11,984,050
Lợi nhuận tài chính     -1,298,305 -2,063,148
Lợi nhuận khác     -2,041,888 -448,405
Tổng lợi nhuận trước thuế     2,881,587 8,664,539
Lợi nhuận sau thuế     2,477,950 6,841,950
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ     2,477,950 6,841,950
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn     58,972,905 39,545,678
Tổng tài sản     117,299,739 92,721,332
Nợ ngắn hạn     59,809,299 32,136,943
Tổng nợ     76,122,933 44,702,577
Vốn chủ sở hữu     41,176,806 48,018,755
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.