TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NAU

 Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An (UpCOM)

Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An
Công ty CP Môi trường và công trình đô thị Nghệ An là doanh nghiệp nhà nước do UBND tỉnh Nghệ An làm chủ sở hữu. Với nhiệm vụ sản xuất chính là: Vệ sinh công cộng, vệ sinh công nghiệp ; nhà cửa ; thu gom vận chuyển xử lý chất thải rác sinh hoạt, công nghiệp và nguy hại, xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng…cung ứng các dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An và các tỉnh phụ cận. Những năm gần đây đơn vị luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ nên đã gây được niềm tin và sự đánh giá tốt về công tác này của Lãnh đạo các cấp cũng như khách hàng.
Cập nhật:
09:57 Thứ 3, 09/08/2022
8.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.2
  • Giá trần
    9.4
  • Giá sàn
    7
  • Giá mở cửa
    8.2
  • Giá cao nhất
    8.2
  • Giá thấp nhất
    8.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,669,999
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.87%
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.81%
- 26/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.71%
- 01/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.75%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.72%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.18
  •        P/E :
    36.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.95
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    90
  • KLCP đang niêm yết:
    3,669,999
  • KLCP đang lưu hành:
    3,669,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23.49
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 65,204,874 65,397,851 94,516,180 121,461,235
Giá vốn hàng bán 51,659,117 51,100,524 78,385,554 100,668,527
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 13,545,757 14,297,326 16,130,626 20,792,708
Lợi nhuận tài chính -590,199 -427,276 -417,102 -207,062
Lợi nhuận khác 1,064,114 414,324 894,612 -232,518
Tổng lợi nhuận trước thuế 625,587 655,597 698,279 806,546
Lợi nhuận sau thuế 500,470 524,478 600,520 645,236
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 500,470 524,478 600,520 645,236
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 44,542,299 34,873,836 57,848,940 55,229,276
Tổng tài sản 179,905,124 177,302,149 170,077,441 173,708,845
Nợ ngắn hạn 26,680,321 29,013,385 46,556,560 54,993,506
Tổng nợ 36,724,321 41,245,385 49,853,322 56,466,931
Vốn chủ sở hữu 143,180,803 136,056,764 120,224,119 117,241,914
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.