TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MTV

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu
Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu (tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Vũng Tàu) được thành lập tháng 10 năm 1980 do Ủy ban Đặc khu Vũng Tàu – Côn Đảo ký quyết định thành lập. Đến năm 1999 công ty chuyển sang doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ký quyết định thành lập số: 287/QĐ-UB ngày 7/6/1999 và trực thuộc Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu. Đến ngày 4/5/2010 Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chuyển Công ty Công trình Đô thị thành phố Vũng Tàu thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 18/08/2022
23.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.1
  • Giá trần
    26.5
  • Giá sàn
    19.7
  • Giá mở cửa
    23.1
  • Giá cao nhất
    23.1
  • Giá thấp nhất
    23.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 15/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.10
  •        P/E :
    10.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.45
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,380
  • KLCP đang niêm yết:
    5,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    117.72
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 115,184,192 114,398,291 105,479,568 107,326,517
Giá vốn hàng bán 80,983,424 85,343,128 84,062,903 82,771,741
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 34,200,767 29,055,162 21,416,665 24,554,776
Lợi nhuận tài chính 2,438,692 1,971,350 1,446,721 974,609
Lợi nhuận khác 31,116 20,179 11,792 -936,761
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,914,716 18,891,641 11,348,711 13,455,042
Lợi nhuận sau thuế 20,714,474 15,096,301 8,202,824 11,347,237
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,714,474 15,096,301 8,202,824 11,347,237
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 87,091,930 80,552,966 65,666,013 72,383,601
Tổng tài sản 126,321,915 120,636,950 105,257,257 114,414,075
Nợ ngắn hạn 24,255,688 21,905,064 10,142,929 14,801,102
Tổng nợ 24,255,688 21,905,064 10,142,929 14,801,102
Vốn chủ sở hữu 102,066,226 98,731,886 95,114,328 99,612,973
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.