TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MTL

 CTCP Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm (UpCOM)

CTCP Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm
CTCP Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm tiền thân là Xí nghiệp Môi trường đô thị Từ Liêm, được thành lập ngày 14/10/1994. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 06/07/2015. Ngành nghề kinh doanh: thu gom rác thải không độc hại; nhận đặt cung ứng các dịch vụ đô thị trên địa bàn huyện Từ Liêm theo phân cấp; cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường;...
Cập nhật:
09:07 Thứ 6, 01/07/2022
5.6
  -0.1 (-1.75%)
Khối lượng
200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5.7
  • Giá trần
    6.5
  • Giá sàn
    4.9
  • Giá mở cửa
    5.6
  • Giá cao nhất
    5.6
  • Giá thấp nhất
    5.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/05/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    219.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.79
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,930
  • KLCP đang niêm yết:
    6,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    34.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,403,053 7,814,386 10,089,069 22,553,803
Giá vốn hàng bán 6,914,002 7,407,089 9,290,456 20,936,032
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 489,051 407,297 798,613 1,617,771
Lợi nhuận tài chính 2,046,817 2,384,679 2,454,295 1,637,295
Lợi nhuận khác 173,540 29,956 -4,981 -18,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 291,575 17,116 291,982 166,935
Lợi nhuận sau thuế 291,575 17,116 291,982 155,783
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 291,575 17,116 291,982 155,783
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 41,488,767 43,388,457 40,500,568 48,998,826
Tổng tài sản 60,007,225 59,478,597 59,634,030 61,973,496
Nợ ngắn hạn 1,745,909 1,200,165 1,063,616 3,247,299
Tổng nợ 1,745,909 1,200,165 1,063,616 3,247,299
Vốn chủ sở hữu 58,261,316 58,278,432 58,570,414 58,726,197
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.