TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KTL

 CTCP Kim khí Thăng Long (UpCOM)

CTCP Kim khí Thăng Long
CTCP Kim khí Thăng Long tiền thân là Công ty Kim khí Thăng Long, được thành lập năm 1969 trực thuộc Sở Công nghiệp HN. Qua quá trình gần 50 năm xây dựng và phát triển sản xuất kinh doanh, hiện nay Công ty đã trở thành một trong những Công ty hàng đầu của ngành Công nghiệp Hà Nội trong lĩnh vực sản xuất hàng cơ kim khí tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 04/07/2022
28.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.7
  • Giá trần
    33
  • Giá sàn
    24.4
  • Giá mở cửa
    28.7
  • Giá cao nhất
    28.7
  • Giá thấp nhất
    28.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    100.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/01/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,519,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.074%
- 21/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.766%
- 05/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20.588%
- 15/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.11
  •        P/E :
    25.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.38
  • (**) Hệ số beta:
    -0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    90
  • KLCP đang niêm yết:
    6,519,500
  • KLCP đang lưu hành:
    19,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    551.04
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 256,719,931 195,247,441 252,459,741 257,978,852
Giá vốn hàng bán 227,087,896 179,259,085 219,613,874 236,934,471
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 29,615,901 15,969,043 32,769,219 21,044,381
Lợi nhuận tài chính 41,120,960 -7,713,112 -8,058,221 -8,127,884
Lợi nhuận khác -60,769 -63,012 -8,840,479 122,143
Tổng lợi nhuận trước thuế 47,424,576 -13,112,956 -4,972,236 -8,037,400
Lợi nhuận sau thuế 47,424,576 -13,112,956 -4,972,236 -8,037,400
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 47,424,576 -13,112,956 -4,972,236 -8,037,400
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 438,876,077 419,378,802 476,900,368 478,468,751
Tổng tài sản 1,030,736,963 992,006,542 1,052,156,104 1,037,568,249
Nợ ngắn hạn 568,596,584 544,793,274 606,735,982 599,745,349
Tổng nợ 651,333,903 626,997,025 691,237,808 684,697,175
Vốn chủ sở hữu 379,403,060 365,009,517 360,918,297 352,871,074
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.