TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ICC

 CTCP Xây dựng Công nghiệp (UpCOM)

CTCP Xây dựng Công nghiệp
CTCP Xây dựng Công nghiệp trước đây là Công ty Xây dựng Công nghiệp nhà nước hạng 1 thuộc Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị được thành lập theo 671/QĐ-UB ngày 13/02/1993 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. Công ty được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần ngày 02/08/2007 theo 3081/QĐ-UBND thành phố Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công nghiệp, công trình nhà ở; Sản xuất cầu kiện bê tông...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
36
  4 (12.5%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32
  • Giá trần
    36.8
  • Giá sàn
    27.2
  • Giá mở cửa
    36
  • Giá cao nhất
    36
  • Giá thấp nhất
    36
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.53 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 47%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 58%
- 21/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 20/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.66
  •        P/E :
    13.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    40.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    440
  • KLCP đang niêm yết:
    3,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    136.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 432,202,341 179,699,880 118,879,790 56,084,000
Giá vốn hàng bán 359,643,593 147,093,326 98,214,826 41,543,303
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 72,558,748 32,606,554 20,664,964 14,540,697
Lợi nhuận tài chính 1,267,024 6,045,982 4,508,281 1,707,879
Lợi nhuận khác 3,060,075 2,668,450 1,228,952 1,463,547
Tổng lợi nhuận trước thuế 65,493,219 29,801,492 16,888,064 11,824,581
Lợi nhuận sau thuế 52,154,869 23,781,476 14,413,894 10,118,954
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 52,154,869 23,781,476 14,413,894 10,118,954
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 347,196,912 246,823,116 187,414,482 144,531,752
Tổng tài sản 515,967,175 412,382,296 346,324,795 298,634,135
Nợ ngắn hạn 208,732,492 138,909,098 82,413,761 72,036,932
Tổng nợ 321,956,273 253,390,611 195,689,588 144,020,686
Vốn chủ sở hữu 194,010,902 158,991,685 150,635,207 154,613,449
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.