TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HPT

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT được thành lập ngày 13/01/1995. Qua 27 năm trưởng thành, công ty lựa chọn cho mình sứ mệnh là thấu hiểu và phát triển những ứng dụng công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực CNTT và Truyền thông cho khách hàng tại Việt Nam và quốc tế vì sự phồn vinh của khách hàng, của HPT và của Việt Nam.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
15.3
  0 (0%)
Khối lượng
500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    17.5
  • Giá sàn
    13.1
  • Giá mở cửa
    15.3
  • Giá cao nhất
    15.3
  • Giá thấp nhất
    15.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.53 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,989,299
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 21/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/07/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 08/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.39
  •        P/E :
    6.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.43
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    880
  • KLCP đang niêm yết:
    8,272,605
  • KLCP đang lưu hành:
    8,117,150
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    125.82
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
(01/04 - 31/03/2021)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 787,194,351 832,183,582 792,407,264 807,541,421
Giá vốn hàng bán 670,321,791 697,613,483 660,000,362 662,288,386
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 116,872,560 134,570,099 132,406,902 145,253,035
Lợi nhuận tài chính -6,580,989 -4,419,905 -3,505,516 -3,014,594
Lợi nhuận khác 6,508,995 7,861,701 10,818,015 21,161,191
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,842,961 21,215,102 17,347,965 24,679,021
Lợi nhuận sau thuế 14,258,943 16,962,931 14,693,706 19,762,613
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,258,943 16,962,931 14,693,706 19,762,613
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 295,806,974 374,419,702 294,625,108 251,478,561
Tổng tài sản 315,164,102 412,906,029 338,305,672 297,613,553
Nợ ngắn hạn 212,298,744 300,243,408 225,131,133 179,666,506
Tổng nợ 214,972,544 307,408,452 231,449,692 180,492,403
Vốn chủ sở hữu 100,191,558 105,497,577 106,855,980 117,121,151
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.