TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HFB

 Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh
Tiền thân Công ty TNHH MTV Công trình Cầu phà TPHCM là Công ty Quản lý công trình cầu phà thành phố được thành lập theo Quyết định số 7656/QĐ-UB-KT ngày 15/12/1999 của Chủ tịch UBND thành phố trên cơ sở tách chức năng quản lý, duy tu cầu và chức năng quản lý vận hành phà từ Công ty Quản lý Công trình Giao thông Sài Gòn. Công ty Quản lý công trình cầu phà thành phố là công ty công ích trực thuộc Sở giao thông vận tải TPHCM thực hiện nhiệm vụ quản lý và duy tu hệ thống cầu - phà trên địa bàn thành phố theo phân cấp quản lý và thực hiện 1 số hoạt động sản xuất kinh doanh khác trong hoạt động xây dựng công trình giao thông và chính thức hoạt động từ ngày 02/06/2000.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
8.5
  -0.7 (-7.61%)
Khối lượng
1,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.2
  • Giá trần
    10.5
  • Giá sàn
    7.9
  • Giá mở cửa
    9.2
  • Giá cao nhất
    9.2
  • Giá thấp nhất
    8.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 01/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 03/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 10/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 24/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 08/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 25/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 06/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.09
  •        P/E :
    7.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.33
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    370
  • KLCP đang niêm yết:
    9,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    77.35
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 408,698,775 406,796,283 467,582,143 385,347,226
Giá vốn hàng bán 366,086,354 362,641,625 427,096,751 350,823,211
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 42,612,422 44,154,657 40,485,392 34,524,015
Lợi nhuận tài chính 1,314,768 517,818 -303,634 -266,101
Lợi nhuận khác -1,569,060 -753,677 -743,123 -747
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,716,127 13,592,469 14,967,673 12,493,906
Lợi nhuận sau thuế 10,902,392 10,838,275 11,860,889 9,903,250
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,683,567 10,664,280 11,727,847 9,874,019
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 292,473,841 340,033,132 374,493,510 354,747,242
Tổng tài sản 333,967,656 381,829,658 414,369,910 392,672,299
Nợ ngắn hạn 229,938,836 279,572,438 311,140,874 286,911,099
Tổng nợ 229,938,836 279,572,438 311,140,874 286,911,099
Vốn chủ sở hữu 104,028,820 102,257,219 103,229,037 105,761,199
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.