TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HDO

 Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container (UpCOM)

Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container
Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container với tên gọi ban đầu là Công ty TNHH Hưng Đạo Container được thành lập năm 1994. Năm 2009, Công ty niêm yết cổ phiểu tại sàn Upcom và đến năm 2010 chính thức chuyển sàn giao dịch sang HNX. Lĩnh vực kinh doanh: bốc xếp, vận tải hàng hóa bằng container và sửa chữa thùng container; đại lý ký gửi hàng hóa, đại lý giao nhận, vận tải hàng hóa trong và ngoài nước; cho thuê kho bãi...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
1.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.4
  • Giá trần
    1.6
  • Giá sàn
    1.2
  • Giá mở cửa
    1.4
  • Giá cao nhất
    1.4
  • Giá thấp nhất
    1.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.50 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:11/11/2009
Với Khối lượng (cp):4,304,672
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.5
Ngày giao dịch cuối cùng:11/06/2010
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/06/2010
Với Khối lượng (cp):4,304,672
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):22.8
Ngày giao dịch cuối cùng:26/05/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,959,879
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/03/2017: Phát hành riêng lẻ 2,000,000
- 15/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -9.25
  • (**) Hệ số beta:
    0.71
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    73,835
  • KLCP đang niêm yết:
    16,959,879
  • KLCP đang lưu hành:
    16,819,879
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23.55
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2019 Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,403,936 1,550,000 131,305 386,596
Giá vốn hàng bán 886,939 1,464,932 26,674,039 199,590
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 516,997 85,068 -26,542,734 187,006
Lợi nhuận tài chính 97 25 23,529 3
Lợi nhuận khác 1,667 -6,469,189 -108,999
Tổng lợi nhuận trước thuế -15,749,832 -996,889 -87,633,868 -475,359
Lợi nhuận sau thuế -15,749,832 -996,889 -87,633,868 -475,359
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -15,749,832 -996,889 -87,633,868 -475,359
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 75,178,451 8,925,115
Tổng tài sản 153,907,393 82,916,808
Nợ ngắn hạn 134,859,975 133,012,692
Tổng nợ 135,501,604 133,178,002
Vốn chủ sở hữu 18,405,789 -50,261,194
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.