TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FIC

 Tổng công ty Vật Liệu Xây Dựng Số 1 - CTCP (UpCOM)

Tổng công ty Vật Liệu Xây Dựng Số 1 - CTCP
Tiền thân của Tổng Công ty FICO hiện nay là Công ty Vật liệu Xây dựng số 1, trực thuộc Bộ Xây dựng, được thành lập từ năm 1976. Tổng Công ty FiCO có tổng số 8 đơn vị thành viên và 2.189 CB CNV. Các lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính là: Sản xuất vật liệu xây dựng cơ bản như gạch, ngói XD, gạch Block, gạch ceramic, gạch ốp lát, cao lanh, sứ vệ sinh; Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp; Kinh doanh vật tư phục vụ sản xuất VLXD; Khai thác và chế biến khoáng sản.
Cập nhật:
09:50 Thứ 3, 09/08/2022
28.4
  2.1 (7.98%)
Khối lượng
7,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    26.3
  • Giá trần
    30.2
  • Giá sàn
    22.4
  • Giá mở cửa
    28.4
  • Giá cao nhất
    28.4
  • Giá thấp nhất
    28.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 127,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 31/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.79
  •        P/E :
    33.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.90
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,870
  • KLCP đang niêm yết:
    127,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    127,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,340.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 407,142,083 193,122,617 433,893,244 409,486,815
Giá vốn hàng bán 324,901,487 154,740,538 372,727,799 335,825,512
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 69,031,924 34,035,017 49,719,701 63,769,479
Lợi nhuận tài chính -7,724,882 -11,523,496 -10,690,887 -7,746,300
Lợi nhuận khác 462,990 -508,767 3,273,841 6,278,755
Tổng lợi nhuận trước thuế 76,890,709 -9,728,205 19,393,893 47,889,902
Lợi nhuận sau thuế 71,423,228 -11,640,611 7,167,746 42,997,806
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 65,743,642 -7,584,769 6,905,182 35,506,680
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,129,893,706 1,179,967,481 1,170,401,670 1,094,576,937
Tổng tài sản 2,856,303,725 2,822,000,896 2,769,782,237 2,688,567,916
Nợ ngắn hạn 1,180,818,089 1,149,910,357 1,096,250,008 976,640,548
Tổng nợ 1,251,067,585 1,219,433,685 1,170,714,045 1,052,466,358
Vốn chủ sở hữu 1,605,236,141 1,602,567,211 1,599,068,192 1,636,101,557
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.