TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DKC

 CTCP Chợ Lạng Sơn (UpCOM)

Công ty Chợ Lạng Sơn trước đây là một doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo quyết định số 656 QĐ/UB-KT ngày 17/8/1995 của UBND Tỉnh Lạng Sơn, trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng ban quản lý chợ Kỳ Lừa - Thị xã Lạng Sơn. Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu của Công ty là đầu tư, nâng cấp, khai thác kinh doanh các địa điểm bán hàng và các dịch vụ tại các chợ trên địa bàn Thành phố đó là: Đông Kinh, Kỳ Lừa, Chi Lăng và Bờ sông ...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
1.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.3
  • Giá trần
    1.8
  • Giá sàn
    0.8
  • Giá mở cửa
    1.3
  • Giá cao nhất
    1.3
  • Giá thấp nhất
    1.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,288,540
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.72
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.72
  •        P/E :
    0.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.73
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,288,540
  • KLCP đang lưu hành:
    2,288,540
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2.98
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   18,443,346 17,641,589 18,994,878
Giá vốn hàng bán   12,471,474 14,877,754 10,240,638
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   5,971,872 2,763,835 8,754,240
Lợi nhuận tài chính   961,588 939,919 522,785
Lợi nhuận khác   29,733 54,441 205,670
Tổng lợi nhuận trước thuế   1,705,321 -1,463,623 4,588,299
Lợi nhuận sau thuế   1,348,213 -1,463,623 3,928,808
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   1,348,213 -1,463,623 3,928,808
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   19,760,474 16,148,871 22,466,638
Tổng tài sản   33,384,673 28,895,959 34,359,319
Nợ ngắn hạn   8,107,261 5,980,383 7,519,935
Tổng nợ   8,117,261 5,990,383 7,524,935
Vốn chủ sở hữu   25,267,413 22,905,576 26,834,384
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.