TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CST

 Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV (UpCOM)

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV
Công ty cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin, trước đây là Xí nghiệp Xây dựng Mỏ than Cao Sơn, được thành lập ngày 06. 06. 1974 do Liên xô thiết kế và xây dựng. Ngày 21 tháng 11 năm 2008 cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán: TCS. Ngành nghề kinh doanh: khai thác thu gom than cứng; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; thoát nước và xử lý nước thải; sản xuất cấu kiện kim loại...
Cập nhật:
12:06 Thứ 5, 18/08/2022
17.7
  0 (0%)
Khối lượng
53,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17.7
  • Giá trần
    20.3
  • Giá sàn
    15.1
  • Giá mở cửa
    17.7
  • Giá cao nhất
    17.8
  • Giá thấp nhất
    17.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.36 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 42,846,773
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.09
  •        P/E :
    8.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.83
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    121,992
  • KLCP đang niêm yết:
    42,846,773
  • KLCP đang lưu hành:
    42,846,773
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    758.39
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 2,017,671,366 2,141,882,729 2,946,328,657 2,573,428,676
Giá vốn hàng bán 1,871,340,902 2,086,101,407 2,797,311,406 2,497,383,968
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 146,330,464 55,781,322 149,017,251 76,044,707
Lợi nhuận tài chính -23,136,316 -21,778,721 -16,377,100 -12,403,001
Lợi nhuận khác -4,064,274 4,957,351 -202,155 3,513,670
Tổng lợi nhuận trước thuế 63,238,423 -13,042,269 70,261,276 24,297,447
Lợi nhuận sau thuế 49,279,375 -10,518,239 56,119,219 19,424,933
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 49,279,375 -10,518,239 56,119,219 19,424,933
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,984,915,394 1,797,023,499 1,606,216,582 1,621,115,401
Tổng tài sản 3,543,324,648 3,317,698,042 3,075,977,498 3,010,961,462
Nợ ngắn hạn 2,486,946,204 2,318,557,384 2,075,368,816 2,011,009,126
Tổng nợ 2,844,511,222 2,629,845,666 2,332,005,903 2,247,032,840
Vốn chủ sở hữu 698,813,426 687,852,376 743,971,595 763,928,622
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.