TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CNN

 CTCP Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO (UpCOM)

CTCP Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO
Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và Kiểm định xây dựng - CONINCO là một doanh nghiệp tư vấn đầu tư và xây dựng, hoạt động đa lĩnh vực, đa ngành nghề trong phạm vi cả nước, hợp tác kinh doanh hiệu quả với nhiều Công ty và tập đoàn kinh tế lớn trên thế giới.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 25/05/2022
25.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.1
  • Giá trần
    28.8
  • Giá sàn
    21.4
  • Giá mở cửa
    25.1
  • Giá cao nhất
    25.1
  • Giá thấp nhất
    25.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 03/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.34%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.23%
- 23/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.98%
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.23%
- 07/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 11:6, giá 12500 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.42
  •        P/E :
    17.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.34
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    800
  • KLCP đang niêm yết:
    8,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    220.88
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 365,574,259 342,774,000 390,512,687 399,435,578
Giá vốn hàng bán 317,596,023 299,242,159 324,227,601 329,577,200
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 47,978,236 43,531,841 66,285,086 69,858,378
Lợi nhuận tài chính 10,437,330 10,530,036 -5,793,848 -5,744,336
Lợi nhuận khác -3,735,092 2,841,508 377,305 3,321,030
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,598,050 14,663,424 15,851,838 15,783,075
Lợi nhuận sau thuế 12,492,318 11,741,850 11,345,475 12,529,755
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,492,318 11,741,850 11,345,475 12,529,755
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 397,173,013 439,222,882 368,491,678 406,501,909
Tổng tài sản 546,072,339 779,626,287 790,667,802 804,574,154
Nợ ngắn hạn 412,244,800 512,438,971 382,978,990 443,384,249
Tổng nợ 412,244,800 644,934,599 656,372,490 669,594,563
Vốn chủ sở hữu 133,827,539 134,691,687 134,295,312 134,979,592
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.