Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2012
Tăng giảm so với
năm 2011
1 Phạm Nhật Vượng 46 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 214,809,509 cp
17,185 +421
2 Đoàn Nguyên Đức 51 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 259,670,859 cp
5,609 +1,261
3 Phạm Thu Hương 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 37,041,405 cp
2,963 +73
4 Nguyễn Hoàng Yến 51 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
  • - MSN : 21,779,528 cp
2,222 +250
5 5 Trần Đình Long 53 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 101,059,200 cp
2,122 +782
6 1 Phạm Thúy Hằng 40 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 24,737,667 cp
1,979 +60
7 Hồ Hùng Anh 44 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 15,768,269 cp
1,608 -181
8 4 Hà Văn Thắm 42 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Bất động sản, Ngân hàng
  • - OGC : 136,429,120 cp
1,364 +502
9 1 Nguyễn Văn Đạt 44 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 76,800,000 cp
1,344 -100
10 51 Nguyễn Tuấn Hải 49 Hoàng Liên Sơn, Lào Cai
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - ALP : 116,240,000 cp
1,046 +882
11 Trần Phát Minh 40 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Dịch vụ tổng hợp, Ngân hàng
  • - STB : 48,123,557 cp
958 -
12 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 48,000,000 cp
955 -
13 4 Đặng Thành Tâm 50 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 24,262,055 cp
  • - NVB : 14,827,692 cp
  • - KBC : 101,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
897 -502
14 7 Đặng Văn Thành 54 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 42,696,108 cp
850 +205
15 8 Đặng Hồng Anh 34 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - STB : 37,146,539 cp
  • - SCR : 14,157,000 cp
840 +227
16 24 Lê Phước Vũ 51 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 42,867,152 cp
823 +499
17 Phùng Minh Nguyệt
- --
  • - MSN : 7,000,000 cp
714 -
17 Trần Thị Minh Nguyệt
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MSN : 7,000,000 cp
714 -
19 16 Trần Kim Thành 54 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 17,163,246 cp
  • - TLG : 240,000 cp
691 +311
20 4 Trương Gia Bình 58 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,559,538 cp
688 -89
21 Đào Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MSN : 6,647,439 cp
678 -
22 8 Dương Ngọc Minh 58 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản, Vật tư nông nghiệp
  • - HVG : 28,459,492 cp
663 +210
23 9 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 30,952,152 cp
650 +240
24 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
628 -
25 5 Trương Thị Lệ Khanh 53 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 23,371,868 cp
582 -82
26 9 Nguyễn Đức Kiên 50 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,167,245 cp
573 -186
27 16 Trần Lệ Nguyên 46 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 13,498,668 cp
  • - TLG : 413,892 cp
548 +292
28 16 Chu Thị Bình 50 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
521 +266
29 Nguyễn Thị Hương Lan 44 Ninh Bình
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 6,008,310 cp
481 +12
30 18 Lê Văn Quang 56 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 15,961,000 cp
476 +243
31 3 Nguyễn Duy Hưng 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 28,891,036 cp
471 +78
32 10 Trần Hùng Huy 36 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,749,054 cp
469 -152
33 19 Nguyễn Thị Như Loan 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 60,582,799 cp
442 -372
34 Trầm Khải Hòa 26 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 20,820,000 cp
414 -
35 Đỗ Hữu Hạ 59 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 12,150,000 cp
412 -
36 6 Trần Thị Thu Diệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HPG : 19,411,920 cp
408 +150
37 Đỗ Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SJS : 18,668,810 cp
407 -
38 5 Bùi Quang Ngọc 58 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 10,173,325 cp
358 -44
39 2 Nguyễn Thị Diệu Hiền
- --
  • - PDR : 19,200,000 cp
336 -25
40 53 Trịnh Văn Quyết 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - FLC : 48,144,000 cp
332 +247
41 78 Đỗ Thị Minh Anh 49 Thái Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - ALP : 36,880,000 cp
332 +266
42 3 Nguyễn Thanh Nghĩa 51 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì, Thủy sản
  • - DTL : 18,769,727 cp
  • - DHC : 880,990 cp
  • - ABT : 1,362,592 cp
301 -41
43 6 Doãn Tới 60 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
294 +72
44 7 Huỳnh Quế Hà 45 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 14,630,774 cp
291 +70
45 18 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Chị gái của bà Nguyễn Thị Kim Thanh (#61)
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 43,432,647 cp
  • - SGT : 7,452,178 cp
290 -206
46 Phan Huy Khang 41 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 13,968,668 cp
278 -
47 9 Trần Mộng Hùng 61 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,855 cp
269 -88
48 30 Phan Quang Đăng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SDI : 5,800,000 cp
261 -425
49 3 Lê Văn Hướng 38 Quảng Ninh
Lĩnh vực : Dịch vụ và thiết bị y tế
  • - JVC : 12,441,000 cp
259 +40
50 3 Nguyễn Hồng Nam 47 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 15,747,968 cp
257 +42
51 4 Cao Thị Ngọc Dung 57 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 7,306,704 cp
253 +8
52 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 9,942,346 cp
244 -
53 14 Phạm Hồng Linh
- --
  • - VIC : 2,974,725 cp
238 +93
54 11 Trần Tuấn Dương 51 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 11,280,000 cp
237 +90
55 10 Nguyễn Mạnh Tuấn 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 11,088,000 cp
233 +86
56 10 Đặng Thị Hoàng Yến 55 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 49,417,081 cp
232 -15
57 35 Vương Ngọc Xiềm 52 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 5,697,003 cp
228 +142
58 27 Lý Điền Sơn 48 Vĩnh Long
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KDH : 24,302,748 cp
219 -206
59 129 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 2,633,846 cp
211 +178
60 11 Mai Kiều Liên 61 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 2,265,480 cp
199 +69
61 20 Nguyễn Thị Kim Thanh
- --
  • - NVB : 14,824,072 cp
  • - KBC : 12,272,770 cp
  • - SGT : 3,484,818 cp
195 -95
62 5 Phạm Văn Khương 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 2,336,466 cp
187 +5
63 138 Nguyễn Đức Thụy 38 Ninh Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VIX : 24,450,000 cp
183 +153
64 Đỗ Hữu Hậu 30 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 5,366,250 cp
182 -
65 7 Đặng Phước Thành 57 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 7,149,995 cp
180 +50
66 12 Hoàng Minh Châu 56 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 5,086,876 cp
179 -20
67 12 Nguyễn Ngọc Quang 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,316,000 cp
175 +64
67 12 Doãn Gia Cường 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,316,000 cp
175 +64
69 24 Đào Hữu Hoàng 51 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - SPM : 5,365,830 cp
171 -84
70 12 Nguyễn Thành Nam 53 Thăng Bình, Quảng Nam
  • - FPT : 4,850,853 cp
171 -11
71 Nguyễn Thị Mai Thanh 62 Tây Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Xây dựng
  • - STB : 79,406 cp
  • - REE : 9,942,346 cp
167 -
72 34 Nguyễn Văn Đạo 48 Mỏ Cày, Bến Tre
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - AGD : 2,601,240 cp
159 +86
73 14 Lương Trí Thìn 38 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 14,408,375 cp
156 +63
74 15 Trương Thị Thanh Thanh 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,412,392 cp
155 -18
75 5 Nguyễn Thiều Quang 55 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - MSN : 1,496,490 cp
  • - VCG : 10,000 cp
153 +17
76 51 Đinh Quang Chiến 47 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - NTL : 2,500,000 cp
  • - SJD : 1,800,018 cp
  • - SVS : 2,052,200 cp
  • - SEB : 3,121,500 cp
152 +90
77 17 Phan Ngô Tống Hưng 53 Xã Vũ Chính, T.P Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 16/03/2009) CTCP FPT
  • - FPT : 4,275,625 cp
151 -19
78 5 Đỗ Quang Hiển 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Thủy sản
  • - SHB : 25,419,006 cp
150 +26
79 33 Nguyễn Thị Thanh Trúc
- --
  • - AGD : 2,451,240 cp
150 +81
80 3 Trần Văn Ngọc
- --
  • Cổ đông lớn
  • - STB : 7,368,298 cp
147 +35
81 17 Vương Quốc Trụ
- --
  • - KDC : 3,628,572 cp
145 +67
82 46 Bùi Pháp 52 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DLG : 26,434,149 cp
143 -224
83 28 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
142 -46
83 28 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
142 -46
85 23 Lê Ngọc Ánh
- --
  • - HLG : 15,417,675 cp
136 -26
86 36 Đặng Thị Hoàng Phượng 45 TP.Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - KBC : 21,937,500 cp
129 -92
87 46 Nguyễn Như So 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 6,296,800 cp
129 +72
88 Hoàng Thị Xuân Hương
- --
  • - HSG : 6,717,940 cp
129 -
89 16 Nguyễn Trọng Thông 61 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,050,978 cp
128 +54
90 Dương Hoàng Quỳnh Như 32 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 6,101,237 cp
121 -
91 28 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,433,290 cp
121 -39
92 86 Nguyễn Thủy Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 1,503,482 cp
120 -1,701
93 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 3,978,366 cp
119 -
94 5 Võ Thị Thanh 59 Phú Yên
Lĩnh vực : Vận tải
  • - GTT : 15,093,000 cp
115 +36
95 31 Đỗ Cao Bảo 57 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 3,209,650 cp
113 -42
96 7 Đoàn Nguyên Thu 37 Gia Lai
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 5,225,348 cp
113 +24
97 Ngô Phương Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SDI : 2,500,000 cp
113 -
98 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 6,819,154 cp
111 -
99 25 Lê Quang Tiến 56 Triêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hoá
  • - FPT : 3,112,481 cp
110 -14
100 19 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 1,333,318 cp
107 +3
101 6 Lê Viết Hải 56 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 8,051,395 cp
105 +21
102 16 Lee Jae Eun 50 Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 4,471,200 cp
104 +38
103 12 Đặng Thành Duy
- --
  • - VNS : 4,050,000 cp
102 +16
104 36 Nguyễn Hoàng Minh 55 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 10,279,400 cp
101 -43
105 29 Phạm Phúc Toại 58 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 11,111,307 cp
98 -19
106 17 Trần Xuân Kiên 40 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 2,944,830 cp
97 +34
107 10 Đỗ Thị Kim Ngọc
- --
  • - POM : 7,590,100 cp
97 +17
108 22 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - PNJ : 2,788,798 cp
96 +3
109 26 Lê Thị Dịu Minh
- --
  • - MPC : 3,155,000 cp
94 -2
110 32 Nguyễn Thị Bích Liên 50 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,181,775 cp
  • - ABT : 34,781 cp
93 -18
111 52 Lê Sơn Tùng 48 Bến Tre
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - AGD : 1,512,151 cp
92 +50
112 19 Đỗ Thị Thu Hường 41 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 2,780,463 cp
92 +32
113 Nguyễn Thanh Oai 39 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 3,000,000 cp
89 -
114 10 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • - SSI : 5,433,680 cp
89 +14
115 2 Doãn Chí Thanh 31 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 9,000,000 cp
88 +22
116 32 Nguyễn Văn Tuấn 50 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 5,000,000 cp
88 -7
117 241 Nguyễn Ngọc Mỹ
- --
  • - ALP : 9,595,000 cp
86 +71
117 224 Nguyễn Minh Nhật
- --
  • - ALP : 9,595,000 cp
86 +70
119 34 Phạm Trung Cang 60 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 1,466,809 cp
  • - ACB : 1,971,398 cp
  • - TPC : 3,223,220 cp
86 -8
120 124 Lê Quốc Bình 42 Quảng Bình
Lĩnh vực : Hạ tầng giao thông, Bất động sản, Cơ khí
  • - CII : 3,032,700 cp
  • - SII : 1,010,000 cp
84 +61
121 5 Doãn Chí Thiên
- --
  • - ANV : 8,457,987 cp
83 +20
122 13 Phan Chiến Thắng 43 Nghệ An
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 3,023,225 cp
82 +11
123 Pang Tee Chiang
- --
  • - IFS : 5,499,840 cp
82 -
124 21 Trần Hùng Giang 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 2,989,250 cp
81 +6
125 Lê Thế Hùng 56 Quảng Trị
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 2,300,250 cp
81 -
126 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 12,838,100 cp
76 -
127 16 Nguyễn Mạnh Hà 52 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - TLH : 10,188,660 cp
  • - PHT : 3,736,562 cp
74 +5
128 6 Nguyễn Đình Chung 49 Phổ Thạch, Đức Phổ, Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Logistics
  • - TCO : 6,464,423 cp
74 +19
129 22 Trần Ngọc Henri 59 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - BCI : 4,818,453 cp
74 +2
130 56 Lê Thị Liêm
- --
  • - AGD : 1,201,632 cp
73 +40
131 Nguyễn Thị Triều
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HVG : 3,132,708 cp
73 -
132 50 Nguyễn Thanh Loan
- --
  • - DTL : 5,685,708 cp
  • - ABT : 2 cp
72 -30
133 Đặng Thu Thủy 59 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 4,355,575 cp
71 -
134 59 Lê Thanh Thuấn 56 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thủy sản, Bất động sản
  • - IDI : 4,927,117 cp
  • - ASM : 4,011,400 cp
69 -50
135 14 Ngô Ngọc Hà 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 2,535,253 cp
69 +5
136 Nguyễn Minh Thủy Tiên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HVG : 2,924,344 cp
68 -
137 12 Nguyễn Văn Bảng 64 Hà Nội
  • Chồng của bà Vương Thị Vân
  • Cổ đông lớn
  • - SHB : 11,242,500 cp
66 +3
138 3 Nguyễn Văn Minh 55 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 3,057,002 cp
66 +14
139 51 Trần Uyển Nhàn 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 6,409,000 cp
65 -26
140 18 Trương Anh Tuấn 50 Ninh Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HQC : 13,725,000 cp
65 +22
141 81 Nguyễn Ngọc Anh 57 TP.Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - SMC : 5,141,773 cp
64 +37
142 26 Lê Hải Liễu 52 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - GDT : 4,263,429 cp
64 -3
143 4 Lê Minh Cường 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TTP : 1,677,429 cp
64 +17
144 16 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - PNJ : 1,823,616 cp
63 +2
145 Trầm Thuyết Kiều 31 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 3,148,953 cp
63 -
146 4 Phạm Thanh Nghị
- --
  • - POM : 4,892,420 cp
63 +18
147 11 Madhur Maini 41 Ấn Độ
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
  • - MSN : 597,800 cp
61 +7
148 7 Nguyễn Thị Tuyết
- --
  • - POM : 4,746,550 cp
61 +17
149 7 Đỗ Thị Kim Cúc 55 Hà Đông
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - POM : 4,721,980 cp
60 +17
150 2 Vũ Gia Cường 56 Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NTL : 3,693,312 cp
60 +13
151 41 Lê Văn Bảy 45 Long An
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HTB : 1,345,000 cp
60 -10
152 17 Nguyễn Đức Thiện 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 2,184,387 cp
59 +4
153 4 Nguyễn Văn Kha 66 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NTL : 3,630,160 cp
59 +13
154 60 Lê Văn Điệp 42 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 1,965,445 cp
59 +30
155 21 Ngô Thị Thu Trang 51 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 664,582 cp
58 +20
156 12 Đỗ Tiến Sĩ 47 Hà Tây
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - POM : 4,448,160 cp
57 +16
157 11 Hà Thị Thanh Vân 46 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Dịch vụ tổng hợp
  • - SSI : 2,476,020 cp
  • - PAN : 825,000 cp
57 +10
158 11 Trần Kim Phượng
- --
  • - POM : 4,422,270 cp
57 +16
159 22 Nguyễn Bá Dương 55 Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,864,666 cp
55 +2
160 13 Nhung Do
- --
  • - POM : 4,236,690 cp
54 +15
161 59 Ngô Thị Thông 62 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - NHW : 5,826,743 cp
54 -22
162 4 Nguyễn Văn Sự 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 2,455,677 cp
53 +11
163 Trần Thị Thái 75 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - SLS : 1,865,320 cp
  • - KTS : 117,000 cp
53 -
164 Lê Ngọc Cơ 55 Tiền Giang
Lĩnh vực : Du lịch, khách sạn và giải trí
  • - DLD : 4,729,401 cp
53 -
165 36 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 2,124,044 cp
53 -7
166 22 Nguyễn Mạnh Hải 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 1,939,030 cp
53 +4
167 Nguyễn Thái Nga
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DQC : 2,841,345 cp
52 -
168 Đỗ Thị Giáp
- --
  • - FLC : 7,522,500 cp
52 -
169 15 Nguyễn Văn Tô 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 4,050,000 cp
51 +18
170 5 Nguyễn Ngọc Thái Bình 32 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - STB : 2,563,032 cp
51 +12
171 10 Lê Hùng 40 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại, Da giầy và Dệt may
  • - GIL : 1,558,611 cp
50 +15
172 Dương Hữu Hiếu 46 Thái Nguyên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DHM : 2,000,000 cp
50 -
173 108 Nguyễn Bá Hùng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - DAG : 4,407,425 cp
49 +28
174 61 Hồ Minh Quang 44 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 4,962,230 cp
48 -20
175 21 Phạm Thị Mai Duyên 42 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 3,867,345 cp
48 +4
176 86 Võ Dư Ngọc Trân 42 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NBB : 1,800,000 cp
47 -41
177 31 Hoàng Quang Việt 53 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 2,217,600 cp
47 +17
178 4 Phạm Thị Hồng 46 Đồng Nai
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - TLH : 9,038,683 cp
46 +7
179 36 Bùi Ðức Thanh 60 Ninh Bình
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - LCM : 2,550,000 cp
46 -5
180 224 Lâm Quang Thái
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCM : 3,149,590 cp
  • - GMC : 1,256,136 cp
  • - VDN : 243,100 cp
45 +32
181 Thái Văn Mến 48 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 9,417,435 cp
44 -
182 Vũ Xuân Dũng 41 Bắc Ninh, Hà Bắc
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - THB : 3,427,371 cp
44 -
183 63 Đặng Ngọc Hồ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SPM : 1,373,370 cp
44 -20
184 Trần Thị Út
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCG : 5,100,410 cp
43 -
185 14 Nguyễn Thế Anh Tuấn
- --
  • - POM : 3,384,360 cp
43 +12
186 15 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TDC : 4,900,000 cp
43 +2
187 Trần Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 3,900,000 cp
42 -
187 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 3,900,000 cp
42 -
189 49 Nguyễn Lưu Thụy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HOT : 964,481 cp
  • - VC3 : 1,626,600 cp
42 -10
190 1 Nguyễn Quốc Thái 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 1,779,039 cp
41 +9
191 55 Phạm Thị Hồng Ngân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VIX : 5,400,000 cp
41 +17
192 187 Lê Xuân Hải 57 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVT : 7,572,988 cp
40 +26
194 16 Huỳnh Thị Lan 63 TP.HCM
  • Vợ của ông Phạm Mạnh Hùng
  • Cổ đông lớn
  • - MKP : 753,359 cp
39 +2
195 30 Nguyễn Văn Dĩnh 49 Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - KSS : 5,446,500 cp
39 +12
196 6 Trần Thị Vân Loan 43 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 3,007,009 cp
38 +8
197 Nguyễn Xuân Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KSH : 5,517,430 cp
38 -
198 36 Trương Đình Anh 44 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 1,064,297 cp
37 -5
199 28 Lê Vĩnh Sơn 40 Tổ 10- K9 Thị trấn Xuân Hoà- Mê Linh - Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - SHI : 6,206,702 cp
37 +11
200 Đỗ Văn Trắc 61 Thái Bình
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SAM : 4,019,954 cp
  • - CSG : 595,110 cp
37 -