| Vị trí |
Tên |
Tuổi |
Nguyên quán / Nơi sinh |
Tổ chức công tác |
Sở hữu |
Giá trị tài sản năm 2012 |
Tăng giảm so với năm 2011 |
| 1 |
|
Phạm Nhật Vượng
|
45 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
17,185
|
+421
|
| 2 |
|
Đoàn Nguyên Đức
|
50 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
5,609
|
+1,261
|
| 3 |
|
Phạm Thu Hương
|
44 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
2,963
|
+73
|
| 4 |
|
Nguyễn Hoàng Yến
|
50 |
Hà Nam Ninh |
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
|
|
2,222
|
+250
|
| 5 5 |
|
Trần Đình Long
|
52 |
Hải Dương |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
2,122
|
+782
|
| 6 1 |
|
Phạm Thúy Hằng
|
39 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,979
|
+60
|
| 7 |
|
Hồ Hùng Anh
|
43 |
Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Chứng khoán và Đầu tư
|
|
1,608
|
-181
|
| 8 4 |
|
Hà Văn Thắm
|
41 |
An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang |
Lĩnh vực : Bất động sản, Ngân hàng
|
|
1,364
|
+502
|
| 9 1 |
|
Nguyễn Văn Đạt
|
43 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,344
|
-100
|
| 10 51 |
|
Nguyễn Tuấn Hải
|
48 |
Hoàng Liên Sơn - Lào Cai |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
1,046
|
+882
|
| 11 |
|
Trần Phát Minh
|
39 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Dịch vụ tổng hợp, Ngân hàng
|
|
958
|
-
|
| 12 |
|
Trầm Trọng Ngân
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
|
955
|
-
|
| 13 4 |
|
Đặng Thành Tâm
|
49 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Công nghệ
|
- - ITA : 24,262,055 cp
- - NVB : 14,827,692 cp
- - KBC : 101,250,000 cp
- - SGT : 17,530,370 cp
|
897
|
-502
|
| 14 7 |
|
Đặng Văn Thành
|
53 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
850
|
+205
|
| 15 8 |
|
Đặng Hồng Anh
|
33 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - STB : 37,146,539 cp
- - SCR : 14,157,000 cp
|
840
|
+227
|
| 16 24 |
|
Lê Phước Vũ
|
50 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
823
|
+499
|
| 17 |
|
Phùng Minh Nguyệt
|
- |
-- |
|
|
714
|
-
|
| 17 |
|
Trần Thị Minh Nguyệt
|
- |
-- |
|
|
714
|
-
|
| 19 16 |
|
Trần Kim Thành
|
53 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
|
- - KDC : 17,163,246 cp
- - TLG : 240,000 cp
|
691
|
+311
|
| 20 4 |
|
Trương Gia Bình
|
57 |
Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
688
|
-89
|
| 21 |
|
Đào Thị Thanh Hương
|
- |
-- |
|
|
678
|
-
|
| 22 8 |
|
Dương Ngọc Minh
|
57 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Thủy sản, Vật tư nông nghiệp
|
|
663
|
+210
|
| 23 9 |
|
Vũ Thị Hiền
|
- |
-- |
|
|
650
|
+240
|
| 24 |
|
Đặng Ngọc Lan
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
628
|
-
|
| 25 5 |
|
Trương Thị Lệ Khanh
|
52 |
An Giang |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
582
|
-82
|
| 26 9 |
|
Nguyễn Đức Kiên
|
49 |
Hà Bắc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
573
|
-186
|
| 27 16 |
|
Trần Lệ Nguyên
|
45 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
|
- - KDC : 13,498,668 cp
- - TLG : 413,892 cp
|
548
|
+292
|
| 28 16 |
|
Chu Thị Bình
|
49 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
521
|
+266
|
| 29 |
|
Nguyễn Thị Hương Lan
|
43 |
Ninh Bình |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
481
|
+12
|
| 30 18 |
|
Lê Văn Quang
|
55 |
Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
476
|
+243
|
| 31 3 |
|
Nguyễn Duy Hưng
|
51 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
471
|
+78
|
| 32 10 |
|
Trần Hùng Huy
|
35 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
469
|
-152
|
| 33 19 |
|
Nguyễn Thị Như Loan
|
53 |
Phú Yên |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
442
|
-372
|
| 34 |
|
Trầm Khải Hòa
|
25 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
|
414
|
-
|
| 35 |
|
Đỗ Hữu Hạ
|
58 |
Hải Phòng |
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
|
|
412
|
-
|
| 36 6 |
|
Trần Thị Thu Diệp
|
- |
-- |
|
|
408
|
+150
|
| 37 |
|
Đỗ Văn Bình
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
407
|
-
|
| 38 5 |
|
Bùi Quang Ngọc
|
57 |
Hải Hưng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
358
|
-44
|
| 39 2 |
|
Nguyễn Thị Diệu Hiền
|
- |
-- |
|
|
336
|
-25
|
| 40 53 |
|
Trịnh Văn Quyết
|
38 |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
332
|
+247
|
| 41 78 |
|
Đỗ Thị Minh Anh
|
48 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
332
|
+266
|
| 42 3 |
|
Nguyễn Thanh Nghĩa
|
50 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì, Thủy sản
|
- - DTL : 18,769,727 cp
- - DHC : 880,990 cp
- - ABT : 1,362,592 cp
|
301
|
-41
|
| 43 6 |
|
Doãn Tới
|
59 |
Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
294
|
+72
|
| 44 7 |
|
Huỳnh Quế Hà
|
44 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
291
|
+70
|
| 45 18 |
|
Nguyễn Thị Kim Xuân
|
- |
-- |
- Chị gái của bà Nguyễn Thị Kim Thanh (#61)
- Cổ đông lớn
|
- - KBC : 43,432,647 cp
- - SGT : 7,452,178 cp
|
290
|
-206
|
| 46 |
|
Phan Huy Khang
|
40 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
278
|
-
|
| 47 9 |
|
Trần Mộng Hùng
|
60 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
269
|
-88
|
| 48 30 |
|
Phan Quang Đăng
|
- |
-- |
|
|
261
|
-425
|
| 49 3 |
|
Lê Văn Hướng
|
37 |
Quảng Ninh |
Lĩnh vực : Dịch vụ và thiết bị y tế
|
|
259
|
+40
|
| 50 3 |
|
Nguyễn Hồng Nam
|
46 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
257
|
+42
|
| 51 4 |
|
Cao Thị Ngọc Dung
|
56 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
253
|
+8
|
| 52 |
|
Nguyễn Ngọc Hải
|
- |
-- |
|
|
244
|
-
|
| 53 14 |
|
Phạm Hồng Linh
|
- |
-- |
|
|
238
|
+93
|
| 54 11 |
|
Trần Tuấn Dương
|
50 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
237
|
+90
|
| 55 10 |
|
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
51 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
233
|
+86
|
| 56 10 |
|
Đặng Thị Hoàng Yến
|
54 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
232
|
-15
|
| 57 35 |
|
Vương Ngọc Xiềm
|
51 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
228
|
+142
|
| 58 27 |
|
Lý Điền Sơn
|
47 |
Vĩnh Long |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
219
|
-206
|
| 59 129 |
|
Nguyễn Quốc Thành
|
- |
-- |
|
|
211
|
+178
|
| 60 11 |
|
Mai Kiều Liên
|
60 |
Cần Thơ |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
199
|
+69
|
| 61 20 |
|
Nguyễn Thị Kim Thanh
|
- |
-- |
|
- - NVB : 14,824,072 cp
- - KBC : 12,272,770 cp
- - SGT : 3,484,818 cp
|
195
|
-95
|
| 62 5 |
|
Phạm Văn Khương
|
54 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
187
|
+5
|
| 63 138 |
|
Nguyễn Đức Thụy
|
37 |
Ninh Bình |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
183
|
+153
|
| 64 |
|
Đỗ Hữu Hậu
|
29 |
Hải Phòng |
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
|
|
182
|
-
|
| 65 7 |
|
Đặng Phước Thành
|
56 |
Đồng Tháp |
Lĩnh vực : Vận tải
|
|
180
|
+50
|
| 66 12 |
|
Hoàng Minh Châu
|
55 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Công nghệ
- Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
|
|
179
|
-20
|
| 67 12 |
|
Nguyễn Ngọc Quang
|
53 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
175
|
+64
|
| 67 12 |
|
Doãn Gia Cường
|
50 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
175
|
+64
|
| 69 24 |
|
Đào Hữu Hoàng
|
50 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
|
|
171
|
-84
|
| 70 12 |
|
Nguyễn Thành Nam
|
52 |
Quảng Nam |
|
|
171
|
-11
|
| 71 |
|
Nguyễn Thị Mai Thanh
|
61 |
Tây Ninh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Xây dựng
|
- - STB : 79,406 cp
- - REE : 9,942,346 cp
|
167
|
-
|
| 72 34 |
|
Nguyễn Văn Đạo
|
47 |
Mỏ Cày, Bến Tre |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
159
|
+86
|
| 73 14 |
|
Lương Trí Thìn
|
37 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
156
|
+63
|
| 74 15 |
|
Trương Thị Thanh Thanh
|
62 |
Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
- Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
|
|
155
|
-18
|
| 75 5 |
|
Nguyễn Thiều Quang
|
54 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - MSN : 1,496,490 cp
- - VCG : 10,000 cp
|
153
|
+17
|
| 76 51 |
|
Đinh Quang Chiến
|
46 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - NTL : 2,500,000 cp
- - SJD : 1,800,018 cp
- - SVS : 2,052,200 cp
- - SEB : 3,121,500 cp
|
152
|
+90
|
| 77 17 |
|
Phan Ngô Tống Hưng
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Công nghệ
- Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 16/03/2009) CTCP FPT
|
|
151
|
-19
|
| 78 5 |
|
Đỗ Quang Hiển
|
51 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Thủy sản
|
|
150
|
+26
|
| 79 33 |
|
Nguyễn Thị Thanh Trúc
|
- |
-- |
|
|
150
|
+81
|
| 80 3 |
|
Trần Văn Ngọc
|
- |
-- |
|
|
147
|
+35
|
| 81 17 |
|
Vương Quốc Trụ
|
- |
-- |
|
|
145
|
+67
|
| 82 46 |
|
Bùi Pháp
|
51 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
|
|
143
|
-224
|
| 83 28 |
|
Nguyễn Thúy Lan
|
- |
-- |
|
|
142
|
-46
|
| 83 28 |
|
Nguyễn Thùy Hương
|
- |
-- |
|
|
142
|
-46
|
| 85 23 |
|
Lê Ngọc Ánh
|
- |
-- |
|
|
136
|
-26
|
| 86 36 |
|
Đặng Thị Hoàng Phượng
|
44 |
TP.Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
129
|
-92
|
| 87 46 |
|
Nguyễn Như So
|
56 |
Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
|
|
129
|
+72
|
| 88 |
|
Hoàng Thị Xuân Hương
|
- |
-- |
|
|
129
|
-
|
| 89 16 |
|
Nguyễn Trọng Thông
|
60 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
128
|
+54
|
| 90 |
|
Dương Hoàng Quỳnh Như
|
31 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
121
|
-
|
| 91 28 |
|
Trần Phú Mỹ
|
- |
-- |
|
|
121
|
-39
|
| 92 86 |
|
Nguyễn Thủy Hà
|
- |
-- |
|
|
120
|
-1,701
|
| 93 |
|
Phạm Ngọc Hồng Thu
|
- |
-- |
|
|
119
|
-
|
| 94 5 |
|
Võ Thị Thanh
|
58 |
Phú Yên |
Lĩnh vực : Vận tải
|
|
115
|
+36
|
| 95 31 |
|
Đỗ Cao Bảo
|
56 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
113
|
-42
|
| 96 7 |
|
Đoàn Nguyên Thu
|
36 |
Gia Lai |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
113
|
+24
|
| 97 |
|
Ngô Phương Hạnh
|
- |
-- |
|
|
113
|
-
|
| 98 |
|
Trần Đặng Thu Thảo
|
- |
-- |
|
|
111
|
-
|
| 99 25 |
|
Lê Quang Tiến
|
55 |
Thanh Hóa |
|
|
110
|
-14
|
| 100 19 |
|
Phạm Thị Tuyết Mai
|
- |
-- |
|
|
107
|
+3
|
| 101 6 |
|
Lê Viết Hải
|
55 |
Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
105
|
+21
|
| 102 16 |
|
Lee Jae Eun
|
- |
Hàn Quốc |
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
|
|
104
|
+38
|
| 103 12 |
|
Đặng Thành Duy
|
- |
-- |
|
|
102
|
+16
|
| 104 36 |
|
Nguyễn Hoàng Minh
|
54 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
101
|
-43
|
| 105 29 |
|
Phạm Phúc Toại
|
57 |
Đồng Tháp |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
98
|
-19
|
| 106 17 |
|
Trần Xuân Kiên
|
39 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
97
|
+34
|
| 107 10 |
|
Đỗ Thị Kim Ngọc
|
- |
-- |
|
|
97
|
+17
|
| 108 22 |
|
Trần Phương Ngọc Giao
|
- |
-- |
|
|
96
|
+3
|
| 109 26 |
|
Lê Thị Dịu Minh
|
- |
-- |
|
|
94
|
-2
|
| 110 32 |
|
Nguyễn Thị Bích Liên
|
49 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - DTL : 7,181,775 cp
- - ABT : 34,781 cp
|
93
|
-18
|
| 111 52 |
|
Lê Sơn Tùng
|
47 |
Bến Tre |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
92
|
+50
|
| 112 19 |
|
Đỗ Thị Thu Hường
|
40 |
Hưng Yên |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
92
|
+32
|
| 113 |
|
Nguyễn Thanh Oai
|
38 |
-- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
89
|
-
|
| 114 10 |
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
- |
-- |
|
|
89
|
+14
|
| 115 2 |
|
Doãn Chí Thanh
|
30 |
Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
88
|
+22
|
| 116 32 |
|
Nguyễn Văn Tuấn
|
49 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
88
|
-7
|
| 117 241 |
|
Nguyễn Ngọc Mỹ
|
- |
-- |
|
|
86
|
+71
|
| 117 224 |
|
Nguyễn Minh Nhật
|
- |
-- |
|
|
86
|
+70
|
| 119 34 |
|
Phạm Trung Cang
|
59 |
Long An |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - EIB : 1,466,809 cp
- - ACB : 1,971,398 cp
- - TPC : 3,223,220 cp
|
86
|
-8
|
| 120 124 |
|
Lê Quốc Bình
|
41 |
Quảng Bình |
Lĩnh vực : Hạ tầng giao thông, Bất động sản, Cơ khí
|
- - CII : 3,032,700 cp
- - SII : 1,010,000 cp
|
84
|
+61
|
| 121 5 |
|
Doãn Chí Thiên
|
- |
-- |
|
|
83
|
+20
|
| 122 13 |
|
Phan Chiến Thắng
|
42 |
Nghệ An |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
82
|
+11
|
| 123 |
|
Pang Tee Chiang
|
- |
-- |
|
|
82
|
-
|
| 124 21 |
|
Trần Hùng Giang
|
44 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
81
|
+6
|
| 125 |
|
Lê Thế Hùng
|
55 |
Quảng Trị |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
81
|
-
|
| 126 |
|
Đỗ Thị Thu Hà
|
- |
-- |
|
|
76
|
-
|
| 127 16 |
|
Nguyễn Mạnh Hà
|
51 |
Hải Dương |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - TLH : 10,188,660 cp
- - PHT : 3,736,562 cp
|
74
|
+5
|
| 128 6 |
|
Nguyễn Đình Chung
|
48 |
Phổ Thạch, Đức Phổ, Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Logistics
|
|
74
|
+19
|
| 129 22 |
|
Trần Ngọc Henri
|
58 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
74
|
+2
|
| 130 56 |
|
Lê Thị Liêm
|
- |
-- |
|
|
73
|
+40
|
| 131 |
|
Nguyễn Thị Triều
|
- |
-- |
|
|
73
|
-
|
| 132 50 |
|
Nguyễn Thanh Loan
|
- |
-- |
|
- - DTL : 5,685,708 cp
- - ABT : 2 cp
|
72
|
-30
|
| 133 |
|
Đặng Thu Thủy
|
58 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
71
|
-
|
| 134 59 |
|
Lê Thanh Thuấn
|
55 |
Triệu Sơn – Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Thủy sản, Bất động sản
|
- - IDI : 4,927,117 cp
- - ASM : 4,011,400 cp
|
69
|
-50
|
| 135 14 |
|
Ngô Ngọc Hà
|
43 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
69
|
+5
|
| 136 |
|
Nguyễn Minh Thủy Tiên
|
- |
-- |
|
|
68
|
-
|
| 137 12 |
|
Nguyễn Văn Bảng
|
63 |
Hà Nội |
- Chồng của bà Vương Thị Vân
- Cổ đông lớn
|
|
66
|
+3
|
| 138 3 |
|
Nguyễn Văn Minh
|
54 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
66
|
+14
|
| 139 51 |
|
Trần Uyển Nhàn
|
37 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - HLA : 700,000 cp
- - NKG : 6,409,000 cp
|
65
|
-26
|
| 140 18 |
|
Trương Anh Tuấn
|
49 |
Ninh Thuận |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
65
|
+22
|
| 141 81 |
|
Nguyễn Ngọc Anh
|
56 |
TP.Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
|
64
|
+37
|
| 142 26 |
|
Lê Hải Liễu
|
51 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
|
|
64
|
-3
|
| 143 4 |
|
Lê Minh Cường
|
53 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Bao bì
|
|
64
|
+17
|
| 144 16 |
|
Trần Phương Ngọc Thảo
|
- |
-- |
|
|
63
|
+2
|
| 145 |
|
Trầm Thuyết Kiều
|
30 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
63
|
-
|
| 146 4 |
|
Phạm Thanh Nghị
|
- |
-- |
|
|
63
|
+18
|
| 147 11 |
|
Madhur Maini
|
40 |
India |
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
|
|
61
|
+7
|
| 148 7 |
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
- |
-- |
|
|
61
|
+17
|
| 149 7 |
|
Đỗ Thị Kim Cúc
|
54 |
Hà Đông |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
60
|
+17
|
| 150 2 |
|
Vũ Gia Cường
|
55 |
Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
60
|
+13
|
| 151 41 |
|
Lê Văn Bảy
|
51 |
Long An |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
60
|
-10
|
| 152 17 |
|
Nguyễn Đức Thiện
|
42 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
59
|
+4
|
| 153 4 |
|
Nguyễn Văn Kha
|
65 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
59
|
+13
|
| 154 60 |
|
Lê Văn Điệp
|
41 |
Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
59
|
+30
|
| 155 21 |
|
Ngô Thị Thu Trang
|
50 |
Bình Dương |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
58
|
+20
|
| 156 12 |
|
Đỗ Tiến Sĩ
|
46 |
Hà Tây |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
57
|
+16
|
| 157 11 |
|
Hà Thị Thanh Vân
|
45 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Dịch vụ tổng hợp
|
- - SSI : 2,476,020 cp
- - PAN : 825,000 cp
|
57
|
+10
|
| 158 11 |
|
Trần Kim Phượng
|
- |
-- |
|
|
57
|
+16
|
| 159 22 |
|
Nguyễn Bá Dương
|
54 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
55
|
+2
|
| 160 13 |
|
Nhung Do
|
- |
-- |
|
|
54
|
+15
|
| 161 59 |
|
Ngô Thị Thông
|
61 |
Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
|
54
|
-22
|
| 162 4 |
|
Nguyễn Văn Sự
|
55 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
53
|
+11
|
| 163 |
|
Trần Thị Thái
|
74 |
TP.HCM |
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
|
- - SLS : 1,865,320 cp
- - KTS : 117,000 cp
|
53
|
-
|
| 164 |
|
Lê Ngọc Cơ
|
54 |
-- |
Lĩnh vực : Du lịch, khách sạn và giải trí
|
|
53
|
-
|
| 165 36 |
|
Lâm Mẫu Diệp
|
- |
-- |
|
|
53
|
-7
|
| 166 22 |
|
Nguyễn Mạnh Hải
|
42 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
53
|
+4
|
| 167 |
|
Nguyễn Thái Nga
|
- |
-- |
|
|
52
|
-
|
| 168 |
|
Đỗ Thị Giáp
|
- |
-- |
|
|
52
|
-
|
| 169 15 |
|
Nguyễn Văn Tô
|
58 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
51
|
+18
|
| 170 5 |
|
Nguyễn Ngọc Thái Bình
|
31 |
Tp.Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
51
|
+12
|
| 171 10 |
|
Lê Hùng
|
39 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại, Da giầy và Dệt may
|
|
50
|
+15
|
| 172 |
|
Dương Hữu Hiếu
|
45 |
Thái Nguyên |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
50
|
-
|
| 173 108 |
|
Nguyễn Bá Hùng
|
42 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
|
49
|
+28
|
| 174 61 |
|
Hồ Minh Quang
|
43 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
48
|
-20
|
| 175 21 |
|
Phạm Thị Mai Duyên
|
41 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
48
|
+4
|
| 176 86 |
|
Võ Dư Ngọc Trân
|
41 |
Vũng Tàu |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
47
|
-41
|
| 177 31 |
|
Hoàng Quang Việt
|
52 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
47
|
+17
|
| 178 4 |
|
Phạm Thị Hồng
|
45 |
Đồng Nai |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
46
|
+7
|
| 179 36 |
|
Bùi Ðức Thanh
|
59 |
Ninh Bình |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
46
|
-5
|
| 180 224 |
|
Lâm Quang Thái
|
- |
-- |
|
- - TCM : 3,149,590 cp
- - GMC : 1,256,136 cp
- - VDN : 243,100 cp
|
45
|
+32
|
| 181 |
|
Thái Văn Mến
|
47 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
44
|
-
|
| 182 |
|
Vũ Xuân Dũng
|
40 |
Bắc Ninh, Hà Bắc |
Lĩnh vực : Đồ uống
|
|
44
|
-
|
| 183 63 |
|
Đặng Ngọc Hồ
|
- |
-- |
|
|
44
|
-20
|
| 184 |
|
Trần Thị Út
|
- |
-- |
|
|
43
|
-
|
| 185 14 |
|
Nguyễn Thế Anh Tuấn
|
- |
-- |
|
|
43
|
+12
|
| 186 15 |
|
Lê Quốc Hưng
|
- |
-- |
|
|
43
|
+2
|
| 187 |
|
Trần Việt Anh
|
- |
-- |
|
|
42
|
-
|
| 187 |
|
Vũ Thị Quỳnh
|
- |
-- |
|
|
42
|
-
|
| 189 49 |
|
Nguyễn Lưu Thụy
|
- |
-- |
|
- - HOT : 964,481 cp
- - VC3 : 1,626,600 cp
|
42
|
-10
|
| 190 1 |
|
Nguyễn Quốc Thái
|
49 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
41
|
+9
|
| 191 55 |
|
Phạm Thị Hồng Ngân
|
- |
-- |
|
|
41
|
+17
|
| 192 187 |
|
Lê Xuân Hải
|
56 |
Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
40
|
+26
|
| 194 16 |
|
Huỳnh Thị Lan
|
62 |
TP.HCM |
- Vợ của ông Phạm Mạnh Hùng
- Cổ đông lớn
|
|
39
|
+2
|
| 195 30 |
|
Nguyễn Văn Dĩnh
|
48 |
Bắc Giang |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
39
|
+12
|
| 196 6 |
|
Trần Thị Vân Loan
|
42 |
TP Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
38
|
+8
|
| 197 |
|
Nguyễn Xuân Mai
|
- |
-- |
|
|
38
|
-
|
| 198 36 |
|
Trương Đình Anh
|
43 |
Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
37
|
-5
|
| 199 28 |
|
Lê Vĩnh Sơn
|
39 |
Tổ 10- K9 Thị trấn Xuân Hoà- Mê Linh - Vĩnh Phúc |
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
|
|
37
|
+11
|
| 200 |
|
Đỗ Văn Trắc
|
60 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - SAM : 4,019,954 cp
- - CSG : 595,110 cp
|
37
|
-
|