MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

APF

 Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi
Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi theo Quyết định số 252/QĐ-UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. Công ty hoạt động theo Giấy đăng ký kinh doanh số 3403000019 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp lần đầu ngày 26/12/2003.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 02/02/2023
71
  -2.6 (-3.53%)
Khối lượng
2,949
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    73.6
  • Giá trần
    84.6
  • Giá sàn
    62.6
  • Giá mở cửa
    72
  • Giá cao nhất
    72
  • Giá thấp nhất
    70.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 63.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,893,557
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/08/2022: Phát hành cho CBCNV 545,674
- 30/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 25/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 25/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20.22%
- 02/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 17/10/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 36000 đ/cp
- 27/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    13.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    13.23
  •        P/E :
    5.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.68
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    19,886
  • KLCP đang niêm yết:
    22,553,997
  • KLCP đang lưu hành:
    22,554,265
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,601.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,760,978,373 1,692,533,164 1,441,450,468 2,207,898,255
Giá vốn hàng bán 1,494,003,372 1,454,338,572 1,257,886,355 1,897,643,188
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 266,975,001 238,194,592 183,564,113 310,255,067
Lợi nhuận tài chính -12,022,052 -20,774,666 -5,025,612 -12,189,167
Lợi nhuận khác 28,141 298,665 198,325 192,570
Tổng lợi nhuận trước thuế 92,225,622 67,969,815 87,295,728 154,714,836
Lợi nhuận sau thuế 92,225,622 67,969,815 87,295,728 154,699,790
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 83,553,461 58,871,071 78,635,381 141,471,615
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,203,913,346 1,440,635,770 1,395,915,539 2,110,084,476
Tổng tài sản 3,211,657,577 2,417,149,403 2,405,560,165 3,145,483,448
Nợ ngắn hạn 2,177,152,995 1,442,464,735 1,336,115,892 1,946,419,903
Tổng nợ 2,314,344,234 1,570,144,933 1,463,851,090 2,047,843,221
Vốn chủ sở hữu 897,313,343 847,004,470 941,709,075 1,097,640,227
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.