MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VSC

 Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam
Tiền thân của Công ty là Công ty Container Việt Nam, chính thức thành lập ngày 27 tháng 7 năm 1985 theo quyết định số: 1310/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải. Số vốn ban đầu được Nhà nước giao tại thời điểm thành lập là 7,2 triệu đồng
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 06/02/2023
29.75
  -0.3 (-1%)
Khối lượng
114,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.05
  • Giá trần
    32.15
  • Giá sàn
    27.95
  • Giá mở cửa
    30.1
  • Giá cao nhất
    30.1
  • Giá thấp nhất
    29.55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.59 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 124.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,037,334
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/11/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 20/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/07/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 23/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 06/08/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/06/2008: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.62
  •        P/E :
    11.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.78
  • (**) Hệ số beta:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    103,920
  • KLCP đang niêm yết:
    121,269,397
  • KLCP đang lưu hành:
    121,269,397
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,607.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 469,279,040 511,587,638 507,324,597 519,882,592
Giá vốn hàng bán 307,013,131 333,865,019 341,863,056 367,471,565
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 162,265,909 177,722,620 165,461,541 152,411,027
Lợi nhuận tài chính 7,942,238 7,053,191 7,226,712 7,358,914
Lợi nhuận khác 302,186 -813,118 -2,186,177 -4,392,853
Tổng lợi nhuận trước thuế 129,420,069 139,322,924 119,714,919 91,717,360
Lợi nhuận sau thuế 109,522,791 113,284,573 100,533,469 73,218,596
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 90,143,519 93,660,999 80,469,241 53,439,561
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,560,536,144 1,228,245,508 1,323,552,873 1,305,913,867
Tổng tài sản 3,334,912,131 3,533,529,450 3,577,142,594 4,366,810,324
Nợ ngắn hạn 226,388,100 332,498,167 275,752,289 433,716,637
Tổng nợ 227,630,558 364,676,418 307,772,780 1,165,609,977
Vốn chủ sở hữu 3,107,281,572 3,168,853,031 3,269,369,814 3,201,200,347
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.