MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCG

 Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập ngày 27/09/1988. Ngày 5/9/2008 Cổ phiếu Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Lĩnh vực kinh doanh chính: xây lắp công trình; kinh doanh bất động sản; tư vấn thiết kế và sản xuất công nghiệp.
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2022 Top 10 thương hiệu mạnh ngành xây dựng, vật liệu xây dựng
2020 TOP 5 doanh nghiệp xây dựng lớn nhất Việt Nam, xếp vị trí số 1 ngành Xây dựng trong TOP 500 doanh nghiệp tư nhân đạt lợi nhuận tốt Việt Nam kỳ công bố năm 2020 - VNR 500
2020 TOP 50 doanh nghiệp niêm yết uy tín nhất sàn HNX năm 2019 (VCCI)
Cập nhật:
10:09 Thứ 6, 03/02/2023
20.2
  0.35 (1.76%)
Khối lượng
999,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    19.85
  • Giá trần
    21.2
  • Giá sàn
    18.5
  • Giá mở cửa
    20
  • Giá cao nhất
    20.5
  • Giá thấp nhất
    20
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    9,000
  • KL Bán
    5,100
  • GT Mua
    0.18 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.1 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/09/2008
Với Khối lượng (cp):149,985,150
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):39.6
Ngày giao dịch cuối cùng:22/12/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 441,710,673
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 05/07/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 14/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 27/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/11/2011: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10000 đ/cp
- 17/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.01
  •        P/E :
    9.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.24
  • (**) Hệ số beta:
    1.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,560,800
  • KLCP đang niêm yết:
    485,879,878
  • KLCP đang lưu hành:
    485,879,878
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,644.72
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,133,418,245 1,333,139,849 2,172,622,300 1,929,356,984
Giá vốn hàng bán 1,889,711,998 1,167,692,005 1,861,976,617 1,553,851,194
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 242,346,386 165,395,840 310,595,483 375,505,790
Lợi nhuận tài chính 21,831,528 539,965,864 -32,036,298 -120,971,998
Lợi nhuận khác 4,462,241 2,441,232 3,633,674 6,915,419
Tổng lợi nhuận trước thuế 190,933,512 787,099,142 180,823,999 120,746,641
Lợi nhuận sau thuế 173,738,134 779,909,369 171,895,166 80,162,307
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 133,456,953 759,333,230 130,806,109 44,163,681
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,461,812,727 20,548,748,547 18,834,168,578 19,833,103,046
Tổng tài sản 31,194,832,478 30,628,886,819 31,458,554,369 32,285,266,341
Nợ ngắn hạn 15,460,957,361 12,042,228,263 12,328,308,822 13,007,646,306
Tổng nợ 23,554,046,245 21,479,925,530 21,520,198,109 22,259,191,580
Vốn chủ sở hữu 7,640,786,233 9,148,961,290 9,938,356,260 10,026,074,761
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.