TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCR

 Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera (HOSE)

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera
Công ty CPHH Công nghiệp Gốm sứ Taicera được thành lập năm 1994 theo giấy phép 764/GP do Ủy ban Nhà nước về hợp tác đầu tư, nay là Bộ kế hoạch đầu tư cấp ngày 11/1/1994. Ngày 09/08/2005, theo giấy phép số 764CPH/GP do Bộ kế hoạch đầu tư cấp, công ty đã chính thức trở thành công ty cổ phần. Công ty bắt đầu niêm yết với mã TCR ngày 29/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Giữ nguyễn diện cảnh báo do LNST cổ đông công ty mẹ và LNST chưa phân phối tại 30.6.2020 là số âm
Cập nhật:
14:42 Thứ 3, 28/06/2022
4.7
  0.22 (4.91%)
Khối lượng
3,800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    4.48
  • Giá trần
    4.79
  • Giá sàn
    4.17
  • Giá mở cửa
    4.5
  • Giá cao nhất
    4.7
  • Giá thấp nhất
    4.33
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,969,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 24/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 26/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 29/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.31
  •        P/E :
    14.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.48
  • (**) Hệ số beta:
    -0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,330
  • KLCP đang niêm yết:
    10,373,190
  • KLCP đang lưu hành:
    45,425,142
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    203.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 278,170,990 179,663,157 277,589,127 207,074,062
Giá vốn hàng bán 223,759,197 147,620,714 216,539,805 173,482,315
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 51,916,019 30,607,463 57,794,549 30,972,252
Lợi nhuận tài chính -3,574,338 -2,251,630 -3,879,229 -4,056,086
Lợi nhuận khác 1,579,933 719,062 -2,762,264 1,220,774
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,406,799 -766,634 8,069,394 -5,167,871
Lợi nhuận sau thuế 11,406,799 -766,634 8,069,394 -5,167,871
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,713,544 -642,932 8,124,228 -4,988,121
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 602,521,038 703,423,921 714,794,266 674,645,784
Tổng tài sản 865,427,523 968,151,519 974,453,985 934,921,006
Nợ ngắn hạn 394,919,939 498,826,938 497,758,150 461,996,617
Tổng nợ 404,626,595 508,112,815 506,345,888 469,608,854
Vốn chủ sở hữu 460,800,928 460,038,704 468,108,098 465,312,152
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.