TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCR

 Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera (HOSE)

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera
Công ty CPHH Công nghiệp Gốm sứ Taicera được thành lập năm 1994 theo giấy phép 764/GP do Ủy ban Nhà nước về hợp tác đầu tư, nay là Bộ kế hoạch đầu tư cấp ngày 11/1/1994. Ngày 09/08/2005, theo giấy phép số 764CPH/GP do Bộ kế hoạch đầu tư cấp, công ty đã chính thức trở thành công ty cổ phần. Công ty bắt đầu niêm yết với mã TCR ngày 29/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Giữ nguyễn diện cảnh báo do LNST cổ đông công ty mẹ và LNST chưa phân phối tại 30.6.2020 là số âm
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 30/10/2020
3.31
  0.21 (6.8%)
Khối lượng
40
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.1
  • Giá trần
    3.31
  • Giá sàn
    2.89
  • Giá mở cửa
    3.01
  • Giá cao nhất
    3.31
  • Giá thấp nhất
    3.01
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.83
  •        P/E :
    3.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.50
  • (**) Hệ số beta:
    -0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,574
  • KLCP đang niêm yết:
    10,373,190
  • KLCP đang lưu hành:
    45,425,142
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    150.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,969,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 24/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 26/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 29/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 279,502,917 302,442,272 202,219,383 228,314,926
Giá vốn hàng bán 206,061,529 216,014,167 172,269,853 180,547,719
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 69,368,111 82,380,418 26,686,258 45,412,654
Lợi nhuận tài chính -6,555,304 -5,392,940 -4,345,250 -7,759,318
Lợi nhuận khác 781,767 15,052,991 1,074,295 27,012
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,175,692 45,229,323 -20,141,957 -2,371,474
Lợi nhuận sau thuế 15,175,692 45,229,323 -20,141,957 -2,371,474
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,463,466 43,969,079 -19,952,001 -1,709,459
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 730,937,392 698,417,133 613,796,647 618,695,554
Tổng tài sản 1,062,322,539 1,017,022,625 919,827,122 910,487,313
Nợ ngắn hạn 589,032,512 503,137,813 449,149,744 442,177,909
Tổng nợ 630,468,748 541,487,161 466,716,744 459,748,409
Vốn chủ sở hữu 431,853,791 475,535,464 453,110,379 450,738,905
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung