TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCH

 Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
Khởi đầu là một công ty chuyên về sản xuất lắp ráp và phân phối xe đạp, Hoàng Huy lần lượt mở sang các lĩnh vực kinh doanh xe máy (2000), ô tô (từ 2005), xe tải (từ 2008) và bất động sản (2010). Năm 2016, Hoàng Huy tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn trong đó CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy giữ vai trò là Công ty mẹ cùng các thành viên và công ty liên kết. Ngày 5/10/2016, Hoàng Huy chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán TCH.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
13.55
  0.85 (6.69%)
Khối lượng
6,590,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.7
  • Giá trần
    13.55
  • Giá sàn
    11.85
  • Giá mở cửa
    12.8
  • Giá cao nhất
    13.55
  • Giá thấp nhất
    12.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    135,600
  • GDNN (GT Mua)
    2.26 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.43 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.71 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 329,994,572
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/01/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25:2
- 10/09/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 12800 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 14/05/2021: Phát hành riêng lẻ 15,015,460
- 16/03/2021: Phát hành riêng lẻ 21,166,270
- 29/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 22/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 05/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.9%
- 05/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 11/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.76
  •        P/E :
    16.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.03
  • (**) Hệ số beta:
    1.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,461,880
  • KLCP đang niêm yết:
    668,215,843
  • KLCP đang lưu hành:
    668,215,843
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,486.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020
(01/01 - 31)
Quý 1-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 621,508,675 406,541,616 362,173,793 834,231,524
Giá vốn hàng bán 395,334,970 274,853,125 199,927,643 648,410,098
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 225,248,251 131,688,491 162,246,150 185,821,426
Lợi nhuận tài chính 68,860,648 59,881,623 64,582,367 83,492,596
Lợi nhuận khác 1,140,236 4,646,503 1,315,182 2,197,059
Tổng lợi nhuận trước thuế 258,309,819 164,245,300 188,125,897 243,769,682
Lợi nhuận sau thuế 206,264,862 130,369,233 148,932,576 156,664,490
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 171,674,506 86,790,147 127,710,466 91,195,909
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,200,400,156 9,309,510,766 10,221,339,023 13,026,382,808
Tổng tài sản 10,369,637,644 10,483,053,591 11,657,018,759 14,354,533,077
Nợ ngắn hạn 1,131,575,537 957,913,446 1,840,667,728 1,692,154,786
Tổng nợ 1,509,651,520 1,161,537,703 2,186,570,294 2,170,003,083
Vốn chủ sở hữu 8,859,986,124 9,321,515,889 9,470,448,465 12,184,529,995
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.