TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RDP

 Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding (HOSE)

Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding
Công ty được thành lập từ đầu thập niên 60 với tên là hãng UFEOC (Liên hiệp các xí nghiệp cao su Viễn Đông Pháp). Năm 1962 đổi tên thành UFIPLASTIC COMPANY. Sau ngày 30/4/1975 Cty UFIPLASTIC chuyển thành NHÀ MÁY NHỰA RẠNG ĐÔNG (tháng 11/1977), trực thuộc Cty Công nghệ phẩm – Bộ Công nghiệp nhẹ. Từ 1985 - 1995: Đổi tên thành CÔNG TY NHỰA RẠNG ĐÔNG. Ngày 02/5/2005: Công ty được cổ phần hoá, chính thức đi vào hoạt động với tên là CTCP Nhựa Rạng Đông. 22/09/2009: Công ty chính thức lên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM
Vào diện cảnh báo từ 27.5.2021 do LNST chưa phân phối tại 31.12.2020 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
7.6
  -0.1 (-1.3%)
Khối lượng
5,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.7
  • Giá trần
    8.23
  • Giá sàn
    7.17
  • Giá mở cửa
    7.7
  • Giá cao nhất
    7.89
  • Giá thấp nhất
    7.35
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.72 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/02/2022: Phát hành cho CBCNV 1,429,217
- 02/04/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 22/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16.12%
- 09/02/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:238
- 23/08/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:26, giá 15000 đ/cp
- 21/01/2016: Phát hành cho CBCNV 200,000
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7:1
- 16/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 11/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/01/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.66
  •        P/E :
    11.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.24
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22,460
  • KLCP đang niêm yết:
    49,069,803
  • KLCP đang lưu hành:
    49,069,803
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    372.93
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 902,292,065 682,612,996 587,640,603 697,224,562
Giá vốn hàng bán 831,684,916 634,357,677 531,317,012 638,081,616
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 68,507,149 45,409,062 49,285,029 52,753,140
Lợi nhuận tài chính -22,314,977 -20,119,019 -24,991,289 -16,889,837
Lợi nhuận khác -178,884 18,474,926 -438,522 -1,529,187
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,360,104 19,275,325 1,424,526 8,098,972
Lợi nhuận sau thuế 15,914,124 13,981,153 -1,092,676 6,906,779
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,164,413 13,419,259 -1,779,579 5,827,010
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,356,991,894 1,399,103,510 1,322,937,689 1,384,757,068
Tổng tài sản 2,307,893,875 2,316,837,736 2,226,947,532 2,281,019,112
Nợ ngắn hạn 1,229,792,481 1,241,177,980 1,171,103,306 1,214,577,974
Tổng nợ 1,809,957,938 1,804,920,646 1,716,123,118 1,754,446,967
Vốn chủ sở hữu 497,935,937 511,917,090 510,824,414 526,572,145
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.