TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NVL

 Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
Được thành lập ngày 18.09.1992 (tiền thân là công ty TNHH TM Thành Nhơn), Tập đoàn Nova hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thú y, thuốc thủy sản, xây biệt thự cho thuê. Năm 2007 tái cấu trúc và hợp nhất các công ty thành 2 Tập đoàn: ANOVA CORP, NOVALAND GROUP. Hiện nay, Novaland Group là một trong những công ty có uy tín trong lĩnh vực Đầu tư và Phát triển Bất động sản với tổng số vốn điều lệ 5.962 tỷ đồng.
Cập nhật:
13:48 Thứ 4, 25/05/2022
77.9
  0.7 (0.91%)
Khối lượng
2,131,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    77.2
  • Giá trần
    82.6
  • Giá sàn
    71.8
  • Giá mở cửa
    78
  • Giá cao nhất
    78.4
  • Giá thấp nhất
    76.9
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    336,000
  • GDNN (KL Bán)
    313,000
  • GDNN (GT Mua)
    2.62 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    2.44 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    55.89 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 589,369,234
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/04/2022: Phát hành cho CBCNV 19,304,200
- 24/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
- 09/06/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 555:198
- 20/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 89:7, giá 59200 đ/cp
- 22/09/2020: Phát hành cho CBCNV 14,543,110
- 27/11/2019: Phát hành cho CBCNV 18,604,123
- 02/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/12/2018: Phát hành cho CBCNV 22,670,000
- 16/05/2018: Phát hành riêng lẻ 52,500,000
- 27/03/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
- 22/02/2018: Phát hành cho CBCNV 9,809,962
- 29/12/2017: Phát hành cho CBCNV 20,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.96
  •        P/E :
    39.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.55
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,688,950
  • KLCP đang niêm yết:
    1,472,163,329
  • KLCP đang lưu hành:
    1,947,046,364
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    150,311.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,555,017,028 3,264,844,562 4,605,609,157 1,965,486,715
Giá vốn hàng bán 1,685,449,745 1,760,528,825 2,532,750,999 1,236,882,919
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 858,196,198 1,501,365,864 2,057,851,467 719,547,109
Lợi nhuận tài chính -495,526,223 259,562,247 -86,734,626 -30,355,311
Lợi nhuận khác 1,610,300,976 -8,499,670 393,692,618 1,227,720,767
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,496,612,263 895,464,336 1,440,252,782 1,351,398,600
Lợi nhuận sau thuế 1,312,928,547 535,703,852 910,460,692 1,045,556,580
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,320,536,577 555,634,320 817,210,384 1,079,019,984
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 136,602,950,266 144,695,276,879 155,626,883,885 177,218,519,799
Tổng tài sản 171,522,989,234 184,062,086,047 201,519,755,888 224,132,897,595
Nợ ngắn hạn 41,943,258,001 40,250,937,702 48,634,885,981 56,292,222,451
Tổng nợ 131,607,515,508 143,577,289,616 160,341,077,332 180,681,385,934
Vốn chủ sở hữu 39,915,473,726 40,484,796,431 41,178,678,556 43,451,511,660
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung