MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NVL

 Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
Được thành lập ngày 18.09.1992 (tiền thân là công ty TNHH TM Thành Nhơn), Tập đoàn Nova hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thú y, thuốc thủy sản, xây biệt thự cho thuê. Năm 2007 tái cấu trúc và hợp nhất các công ty thành 2 Tập đoàn: ANOVA CORP, NOVALAND GROUP. Hiện nay, Novaland Group là một trong những công ty có uy tín trong lĩnh vực Đầu tư và Phát triển Bất động sản với tổng số vốn điều lệ 5.962 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
14.55
  0.35 (2.46%)
Khối lượng
33,621,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.2
  • Giá trần
    15.15
  • Giá sàn
    13.25
  • Giá mở cửa
    14.35
  • Giá cao nhất
    15.15
  • Giá thấp nhất
    14.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    2,053,560
  • GT Mua
    7.16 (Tỷ)
  • GT Bán
    4.17 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.95 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 589,369,234
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/04/2022: Phát hành cho CBCNV 19,304,200
- 24/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
- 09/06/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 555:198
- 20/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 89:7, giá 59200 đ/cp
- 22/09/2020: Phát hành cho CBCNV 14,543,110
- 27/11/2019: Phát hành cho CBCNV 18,604,123
- 02/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/12/2018: Phát hành cho CBCNV 22,670,000
- 16/05/2018: Phát hành riêng lẻ 52,500,000
- 27/03/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
- 22/02/2018: Phát hành cho CBCNV 9,809,962
- 29/12/2017: Phát hành cho CBCNV 20,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.47
  •        P/E :
    9.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.14
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,961,760
  • KLCP đang niêm yết:
    1,948,608,103
  • KLCP đang lưu hành:
    1,947,371,238
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    28,334.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,965,486,715 2,662,976,852 3,279,599,121 3,243,651,266
Giá vốn hàng bán 1,236,882,919 1,530,501,362 1,868,961,441 2,150,950,549
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 719,547,109 1,127,657,763 1,410,356,402 1,090,357,998
Lợi nhuận tài chính -30,355,311 498,560,474 158,270,048 236,935,467
Lợi nhuận khác 1,227,720,767 240,752,263 -100,328,819 30,042,923
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,351,398,600 1,289,499,468 736,651,578 736,273,806
Lợi nhuận sau thuế 1,045,556,580 772,325,905 236,129,281 239,482,330
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,079,019,984 749,009,084 196,849,575 239,063,803
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 177,218,519,799 189,030,009,522 205,124,839,310 198,276,179,844
Tổng tài sản 224,132,897,595 239,277,370,869 259,590,172,633 257,365,358,202
Nợ ngắn hạn 56,292,222,451 60,750,465,410 76,074,246,920 74,420,660,718
Tổng nợ 180,681,385,934 194,813,243,059 214,922,588,805 212,435,663,936
Vốn chủ sở hữu 43,451,511,660 44,464,127,809 44,667,583,828 44,929,694,266
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.