MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LGL

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang
Ngày 08/10/2001, Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang Long Giang Land được thành lập bởi 03 cổ đông, trong đó cổ đông chính là Công ty TNHH Long Giang (nay là Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Long Giang). Với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng, Long Giang Land hoạt động trên hai lĩnh vực chủ yếu là phát triển các dự án bất động sản và thi công xây lắp, trong đó lĩnh vực phát triển dự án là lĩnh vực được ưu tiên.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
3.89
  0.11 (2.91%)
Khối lượng
258,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.78
  • Giá trần
    4.04
  • Giá sàn
    3.52
  • Giá mở cửa
    3.78
  • Giá cao nhất
    3.94
  • Giá thấp nhất
    3.73
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.93 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/04/2020: Phát hành cho CBCNV 1,500,000
- 07/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/06/2018: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 23/01/2017: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 07/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 07/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.10
  •        P/E :
    40.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.52
  • (**) Hệ số beta:
    0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    303,860
  • KLCP đang niêm yết:
    53,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    51,497,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    200.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,030,710 49,599,631 11,542,879 33,018,651
Giá vốn hàng bán 48,776,283 43,695,486 12,190,709 30,177,756
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -16,745,573 5,904,145 -647,830 2,840,896
Lợi nhuận tài chính 54,618,100 -3,616,568 21,245,418 -2,044,786
Lợi nhuận khác 1,359,722 1,334,017 -914,804 1,863,662
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,720,692 3,242,863 5,668,512 1,349,797
Lợi nhuận sau thuế 2,423,248 2,594,290 1,875,476 993,899
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 627,298 2,594,290 1,801,478 790,592
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,070,193,690 1,081,862,980 918,864,291 979,326,106
Tổng tài sản 1,669,090,341 1,675,654,613 1,547,826,938 1,620,376,899
Nợ ngắn hạn 745,734,320 875,292,657 892,049,038 960,169,330
Tổng nợ 897,283,141 928,336,435 895,729,710 963,468,265
Vốn chủ sở hữu 771,807,199 747,318,179 652,097,228 656,908,634
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.