TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CNC

 Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco (UpCOM)

Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco
Với tầm nhìn xa về chiến lược "Con đường sức khỏe xanh", Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco được thành lập ngày 06/06/2006 để thực hiện sứ mệnh cao cả: mang sức khỏe xanh đến với cộng đồng bằng những sản phẩm thuốc có nguồn gốc tự nhiên. Mã chứng khoán CNC đăng ký giao dịch trên sàn UPCOM và chính thức giao dịch từ ngày 25/06/2014.
Cập nhật:
12:13 Thứ 4, 17/08/2022
29
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    29
  • Giá trần
    33.3
  • Giá sàn
    24.7
  • Giá mở cửa
    29
  • Giá cao nhất
    29
  • Giá thấp nhất
    29
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.76 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/06/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 51.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,313,572
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 11/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 28/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 01/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/07/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.79
  •        P/E :
    7.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.24
  • (**) Hệ số beta:
    -0.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,120
  • KLCP đang niêm yết:
    11,364,325
  • KLCP đang lưu hành:
    11,364,326
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    329.57
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 280,224,363 354,273,970 495,023,244 545,255,665
Giá vốn hàng bán 178,902,011 257,574,751 381,165,617 422,280,986
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 100,234,144 96,502,074 113,857,627 122,897,290
Lợi nhuận tài chính 23,506 23,646 42,285 511,027
Lợi nhuận khác 15,130 -188,431 11,853
Tổng lợi nhuận trước thuế 34,538,892 33,028,409 40,196,342 49,199,675
Lợi nhuận sau thuế 32,093,289 30,471,957 34,987,035 43,074,047
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 32,093,289 30,471,957 34,987,035 43,074,047
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 96,411,380 200,152,186 179,257,120 185,676,516
Tổng tài sản 178,563,619 280,065,197 278,721,802 278,604,403
Nợ ngắn hạn 35,923,937 138,123,061 127,320,244 116,766,145
Tổng nợ 35,923,937 138,123,061 127,320,244 116,766,145
Vốn chủ sở hữu 142,639,681 141,942,136 151,401,558 161,838,258
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.