TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ATA

 Công ty Cổ phần NTACO (UpCOM)

Công ty Cổ phần NTACO
Tiền thân của NTACO là Công ty TNHH Tuấn Anh được thành lập ngày 15/08/2000 với số vốn điều lệ ban đầu là 2.700.000.000 đồng, ngành nghề hoạt động kinh doanh chính là chăn nuôi cá bè, xây dựng cầu đường, giao thông thủy lợi… trụ sở đặt tại 231/B9 Huỳnh Thúc Kháng, Tp Long Xuyên, An Giang.Đến ngày 11/04/2007 NTACO chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 100.000.000.000 đồng
Tiếp tục bị hạn chế giao dịch do Tổ chức kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến đối với BCTC năm 2017, chỉ tiêu VCSH được p/anh trong BCTC năm 2017 là số không dương.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 26/05/2022
3.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.4
  • Giá trần
    3.9
  • Giá sàn
    2.9
  • Giá mở cửa
    3.4
  • Giá cao nhất
    3.4
  • Giá thấp nhất
    3.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:09/09/2009
Với Khối lượng (cp):10,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):24.0
Ngày giao dịch cuối cùng:03/02/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,999,998
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 02/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -40.03
  • (**) Hệ số beta:
    0.78
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    18,150
  • KLCP đang niêm yết:
    11,999,998
  • KLCP đang lưu hành:
    11,999,998
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    40.80
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,340,000 1,800,000 900,000 1,353,944
Giá vốn hàng bán 5,067,610 4,007,895 3,317,090 967,103
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -2,727,610 -2,207,895 -2,417,090 386,841
Lợi nhuận tài chính 26 -1,528 7 65
Lợi nhuận khác -195,941 100,340
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,934,248 -4,926,069 -5,079,207 -224,179
Lợi nhuận sau thuế -6,934,248 -4,926,069 -5,079,207 -224,179
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,934,248 -4,926,069 -5,079,207 -224,179
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 610,209 937,862 9,769,468 10,106,419
Tổng tài sản 29,561,919 21,417,735 26,279,771 26,616,722
Nợ ngắn hạn 499,665,580 496,447,464 506,388,707 506,949,837
Tổng nợ 499,665,580 496,447,464 506,388,707 506,949,837
Vốn chủ sở hữu -470,103,661 -475,029,730 -480,108,936 -480,333,115
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.