CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
ATA
Công ty Cổ phần NTACO (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 05/2012/TB-SGDHCM ngày 05/01/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 4, 23/05/2012
7.4
-0.2 (-2.6%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
7.6
Giá mở cửa
7.4
Giá cao nhất
7.6
Giá thấp nhất
7.4
Giá đóng cửa
7.4
Khối lượng
91,090
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
99.4 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
1.58
P/E :
4.81
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
13.21
(**) Hệ số beta:
0.87
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
117,701
KLCP đang lưu hành:
12,000,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
91.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
09/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
10,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
14/11/2011
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
14/05/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
-
02/11/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
ATA: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2012
(26/04/2012 18:09)
ATA: Công bố thông tin bất thường ngày 25 tháng 04 năm 2012
(26/04/2012 15:19)
ATA: Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC KT năm 2011
(25/04/2012 16:01)
ATA: Phản hồi việc chậm nộp Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2011
(04/04/2012 17:18)
ATA: 12/4 - Ngày ĐKCC tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2012
(29/03/2012 17:49)
ATA: Quỹ Đầu tư Chứng khoán Sài Gòn A2 đăng ký bán 1.738.272 cp
(20/02/2012 16:04)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
129,721,326
152,195,652
178,507,749
98,106,402
Tổng lợi nhuận trước thuế
11,727,712
3,803,762
3,602,994
817,788
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
12,016,494
3,803,762
3,726,146
817,788
Lợi nhuận ròng(**)
10,279,979
3,368,530
3,937,376
720,092
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
542,144,935
563,265,108
526,625,540
374,110,872
Tổng tài sản
705,614,634
729,526,358
690,857,081
545,753,330
Nợ ngắn hạn
509,093,770
533,886,559
500,979,743
369,950,013
Tổng nợ
538,819,443
563,047,222
533,469,971
387,208,191
Vốn chủ sở hữu
166,795,191
166,479,137
157,387,111
158,545,139
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
7.6
0.0 (0.0%)
86,430
667,195,000
21/05
7.6
0.3 (4.1%)
61,750
464,680,000
18/05
7.3
-0.3 (-3.9%)
109,200
810,561,000
17/05
7.6
0.1 (1.3%)
88,460
672,256,000
16/05
7.5
-0.3 (-3.8%)
158,250
1,195,081,000
15/05
7.8
-0.4 (-4.9%)
65,010
507,501,000
14/05
8.2
-0.4 (-4.7%)
149,270
1,229,141,000
11/05
8.6
-0.4 (-4.4%)
153,450
1,344,237,000
10/05
9.0
-0.2 (-2.2%)
210,150
1,885,923,000
09/05
9.2
-0.2 (-2.1%)
95,040
872,938,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
550 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
10 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo cập nhật ngành Thủy sản tháng 1/2012 - ABS
(11/01/2012)
Báo cáo cập nhật ngành Thủy sản 9 tháng đầu năm 2011 - SBSC
(23/11/2011)
Báo cáo cập nhật ngành Thủy sản 9 tháng đầu năm 2011 - HBBS
(09/11/2011)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nông nghiệp / Chế biến cá tra
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
AAM
HSX
26.2
(-3.3%)
5.8
4.5
ACL
HSX
17.4
(-2.8%)
6.3
2.8
AGF
HSX
28.8
(-4.0%)
5.1
5.7
ANV
HSX
10.0
(-2.0%)
1.4
7.4
AVF
HSX
13.6
(-4.2%)
2.7
5.0
BAS
HSX
1.5
(+0.0%)
-2.8
-0.5
HVG
HSX
40.2
(-2.0%)
7.3
5.5
IDI
HSX
10.9
(-4.4%)
1.1
9.8
TS4
HSX
12.7
(-4.5%)
3.7
3.4
VHC
HSX
37.5
(+0.0%)
8.6
4.4
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ALT
HNX
1.2
11.0
9.2
59.0
ANV
HSX
1.4
10.0
7.4
734.8
ASM
HSX
1.8
15.9
8.7
874.2
B82
HNX
1.7
11.0
6.4
30.6
BBS
HNX
2.0
8.6
4.3
36.8
BCE
HSX
1.7
9.2
5.5
324.0
BCI
HSX
1.1
23.4
20.6
1,821.1
BHT
HNX
1.4
9.3
6.8
24.2
BIC
HSX
1.2
8.3
6.7
637.0
BIDV
OTC
1.3
-
-
0.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
>
Trang 1/14 (Tổng số 139 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.