tin mới

Thông tin giao dịch

XMC

 Công ty cổ phần Đầu Tư và Xây Dựng Xuân Mai

Hủy niêm yết từ 12/11/2013 theo NQ ĐHĐCĐ bất thường năm 2013
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 11/11/2013
6.9
  0.6 (9.5%)
Khối lượng
24,700
  • Giá tham chiếu
    6.3
  • Giá trần
    6.9
  • Giá sàn
    5.7
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    6.9
  • Giá thấp nhất
    5.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -200
  • Room NN còn lại
    46.43 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    Infinity
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    Infinity
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    35.24
  • (**) Hệ số beta:
    0.30
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,290
  • KLCP đang niêm yết:
    19,998,240
  • KLCP đang lưu hành:
    9,998,237
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    68.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2016 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/12/2007
Với Khối lượng (cp):10,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):55.0
Ngày giao dịch cuối cùng:12/11/2013
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 23/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
- 02/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/02/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2014
(Công ty mẹ)
Quý 1-2015 Quý 3-2015
(Công ty mẹ)
Quý 1-2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 758,169,221 242,096,780 1,042,437,092 272,400,041
Giá vốn hàng bán 677,918,951 209,539,539 970,270,529 231,899,269
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 80,250,270 32,557,241 72,080,340 40,500,771
Lợi nhuận tài chính -10,315,258 -11,738,890 -40,232,420 -16,893,870
Lợi nhuận khác -752,211 16,704 7,862,848 -4,611,848
Tổng lợi nhuận trước thuế 45,634,203 -1,756,899 7,176,444 -5,419,630
Lợi nhuận sau thuế 33,287,564 -2,912,393 2,028,938 -10,507,242
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 33,287,564 408,250 2,028,938 -10,214,052
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,291,133,521 1,462,914,028 1,981,600,702 2,096,007,227
Tổng tài sản 1,870,917,622 2,024,199,887 2,846,724,755 2,954,064,050
Nợ ngắn hạn 1,305,923,781 1,303,337,832 1,867,115,743 1,899,429,034
Tổng nợ 1,531,576,472 1,683,074,469 2,509,586,022 2,574,465,863
Vốn chủ sở hữu 339,341,149 341,125,418 337,138,734 379,598,187
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung