TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIG

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam (HNX)

Công ty chưa được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam
Ngày 11/01/2008 Công ty Cổ phần chứng khoán Thương mại và công nghiệp Việt Nam được chính thức cấp phép thành lập và hoạt động theo giấy phép số 88/UBCK-GP của Ủy ban chứng khoán Nhà nước. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ chứng khoán; dịch vụ ngân hàng; đầu tư và tư vấn tài chính doanh nghiệp; dịch vụ tài chính; nghiên cứu phân tích và tư vấn đầu tư; đầu tư tài chính.
CP vào diện bị cảnh báo từ 25.3.2022 do LNST năm 2021 là số dương và LNST chưa pp tại 31.12.2021 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 08/08/2022
8.3
  0.7 (9.21%)
Khối lượng
385,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.6
  • Giá trần
    8.3
  • Giá sàn
    6.9
  • Giá mở cửa
    7.7
  • Giá cao nhất
    8.3
  • Giá thấp nhất
    7.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.60 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    115.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.65
  • (**) Hệ số beta:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    396,275
  • KLCP đang niêm yết:
    34,133,300
  • KLCP đang lưu hành:
    34,133,300
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    283.31
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,864,159 2,123,271 5,072,994 4,767,454
Lợi nhuận khác -158,702 80,455 254,700 86,300
Tổng lợi nhuận KT trước thuế -1,386,538 -1,438,686 4,730,425 557,187
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN -1,386,538 -1,438,686 4,730,425 557,187
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,386,538 -1,438,686 4,730,425 557,187
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 203,656,630 202,930,666 207,798,268 210,963,904
Tổng tài sản 211,216,635 210,224,687 215,457,014 220,176,104
Nợ ngắn hạn 22,172,825 22,619,564 23,121,466 27,316,691
Tổng nợ 22,172,825 22,619,564 23,121,466 27,316,691
Vốn chủ sở hữu 189,043,809 187,605,123 192,335,548 192,859,413
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.