TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIE

 Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO (HNX)

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO
Công ty cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO - tiền thân là Công ty Thiết bị Điện thoại VITECO được thành lập ngày 15/05/1991 - được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty cổ phần theo quyết định số 56/2004/QĐ-BBCVT ngày 25/11/2004 của Bộ Bưu chính Viễn thông. Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính viễn thông; xây lắp các công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin; tư vấn thiết kể công trình thông tin liên lạc...
Tiếp tục bị cảnh báo do LNST năm 2016 và LNST chưa pp tại 31.12.2016 trên BCTC KT 2016 là số âm
Cập nhật:
12:29 Thứ 3, 28/06/2022
9.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.1
  • Giá trần
    10
  • Giá sàn
    8.2
  • Giá mở cửa
    9.1
  • Giá cao nhất
    9.1
  • Giá thấp nhất
    9.1
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.48 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/05/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,561,244
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/01/2020: Phát hành riêng lẻ 500,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.98
  •        P/E :
    9.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.29
  • (**) Hệ số beta:
    -0.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    220
  • KLCP đang niêm yết:
    2,061,244
  • KLCP đang lưu hành:
    2,061,244
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,777,713 6,304,751 7,631,674 3,203,217
Giá vốn hàng bán 5,183,626 4,975,698 5,090,892 2,518,235
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 576,746 1,329,052 2,540,782 684,982
Lợi nhuận tài chính -578 119 -4,106 -771
Lợi nhuận khác 44,546 -60,000 -2,059
Tổng lợi nhuận trước thuế -201,764 545,734 2,471,797 -496,013
Lợi nhuận sau thuế -201,764 545,734 2,167,479 -496,013
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -201,764 545,734 2,167,479 -496,013
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,337,638 17,840,531 20,963,735 17,907,406
Tổng tài sản 20,194,545 20,588,249 23,654,846 20,524,312
Nợ ngắn hạn 7,286,438 7,149,489 8,048,607 5,422,486
Tổng nợ 7,361,254 7,224,305 8,123,423 5,497,302
Vốn chủ sở hữu 12,833,291 13,363,944 15,531,423 15,027,010
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.