TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VHE

 Công ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam (HNX)

Công ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam
VINAHERBFOODS.,JSC là một doanh nghiệp được kế thừa từ truyền thống của gia đình kinh doanh trong lĩnh vực Dược liệu, Gia vị, Nông sản với bề dày nhiều năm kinh nghiệm và có chuyên môn trong lĩnh vực chế biến dược liệu cung cấp khắp cả nước.
Cập nhật:
09:04 Thứ 3, 09/08/2022
5.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5.5
  • Giá trần
    6
  • Giá sàn
    5
  • Giá mở cửa
    5.5
  • Giá cao nhất
    5.5
  • Giá thấp nhất
    5.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/12/2021: Phát hành riêng lẻ 15,800,000
- 23/12/2020: Phát hành riêng lẻ 5,280,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.10
  •        P/E :
    54.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.27
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    329,448
  • KLCP đang niêm yết:
    31,640,000
  • KLCP đang lưu hành:
    31,639,996
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    174.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 56,860,937 88,101,932 36,215,449 49,447,699
Giá vốn hàng bán 53,239,982 65,777,390 33,306,019 46,618,177
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 3,611,635 22,310,777 2,872,787 2,827,598
Lợi nhuận tài chính -1,191,256 -1,354,084 -1,179,248 -1,080,509
Lợi nhuận khác 15,441 -97,452 -188 -24,200
Tổng lợi nhuận trước thuế 787,070 1,501,932 564,851 325,411
Lợi nhuận sau thuế 629,428 1,185,382 451,881 254,009
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 629,428 1,185,382 451,881 254,009
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 174,971,805 328,549,327 342,465,358 312,018,186
Tổng tài sản 243,477,313 397,238,830 409,434,994 377,229,868
Nợ ngắn hạn 72,660,855 68,324,554 80,068,837 48,095,754
Tổng nợ 78,362,087 73,081,222 84,825,505 52,366,370
Vốn chủ sở hữu 165,115,226 324,157,608 324,609,489 324,863,498
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.