TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VC9

 Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9 (HNX)

Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9
Công ty Xây dựng số 9 được thành lập trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Xây dựng số 9 trực thuộc Công ty Xây dựng Xuân Hoà và Đội ván khuân trượt Công trường K3 thuộc Công ty Xây dựng số 5 ngày 15/11/1977 theo quyết định của Bộ Xây dựng. Lĩnh vực kinh doanh chính: xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; kinh doanh phát triển khu đô thị mới; sản xuất kinh doanh vật tư thiết bị hàng thủ công mỹ nghệ...
Chuyển từ diện bị kiểm soát sang diện bị cảnh báo từ 12.5.2022 do LNST năm 2021 là số dương, LNST chưa pp tại 31.12.2021 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
11.9
  0 (0%)
Khối lượng
12,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.9
  • Giá trần
    13
  • Giá sàn
    10.8
  • Giá mở cửa
    11.9
  • Giá cao nhất
    12.4
  • Giá thấp nhất
    11.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.45 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 12/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 19/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1,5%
- 11/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 10/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.05
  •        P/E :
    252.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.13
  • (**) Hệ số beta:
    -0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    57,322
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,695,199
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    139.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 16,697,869 93,848,734 57,490,316 128,061,427
Giá vốn hàng bán 85,649,264 -5,408,164 51,334,060 106,041,572
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -68,951,395 99,256,898 6,156,256 22,019,856
Lợi nhuận tài chính -3,916,891 -9,274,474 -2,744,994 -4,988,602
Lợi nhuận khác 450,689 -347,956 -18,501,102
Tổng lợi nhuận trước thuế -76,429,713 84,824,092 312,828 -5,766,689
Lợi nhuận sau thuế -76,429,713 85,044,927 250,262 -8,313,571
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -76,429,713 85,044,927 250,262 -8,313,571
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 958,633,892 1,125,905,979 1,082,669,121 1,077,912,102
Tổng tài sản 1,014,969,459 1,177,879,361 1,144,844,449 1,175,790,277
Nợ ngắn hạn 943,782,074 1,168,187,781 1,027,195,623 1,052,824,344
Tổng nợ 944,662,796 1,168,312,797 1,135,027,623 1,174,287,022
Vốn chủ sở hữu 70,306,663 9,566,564 9,816,826 1,503,255
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.