TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTC

 Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh (HNX)

Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh
Trước năm 1975, Nhà máy Gạch men ThanhThanh thuộc sở hữu của một nhóm chủ người Hoa. Qua 1 vài lần thay đổi, Nhà máy được đổi tên thành Công ty Gạch men Thanh Thanh theo quyết định ngày 27/03/1995 với chức năng chính là sản xuất kinh doanh gạch men và vật liệu xây dựng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
14
  1.2 (9.38%)
Khối lượng
350
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.8
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    11.6
  • Giá mở cửa
    13.9
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    13.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.59 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/08/2006
Với Khối lượng (cp):3,992,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.0
Ngày giao dịch cuối cùng:28/12/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,992,348
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/12/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/08/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.53
  •        P/E :
    9.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,525
  • KLCP đang niêm yết:
    5,992,348
  • KLCP đang lưu hành:
    5,940,528
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    83.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 34,401,575 70,124,387 60,864,029 87,709,918
Giá vốn hàng bán 29,030,014 58,261,975 50,318,311 75,082,092
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,629,097 10,670,748 10,202,030 11,643,729
Lợi nhuận tài chính -129,611 804,065 73,166 -2,167,620
Lợi nhuận khác 163,889
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,091,184 4,328,627 4,992,781 3,170,313
Lợi nhuận sau thuế -1,091,184 3,647,214 3,994,225 2,539,663
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,091,184 3,647,214 3,994,225 2,539,663
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 148,421,331 151,943,445 146,991,853 168,580,560
Tổng tài sản 175,512,250 178,406,797 172,120,584 191,859,477
Nợ ngắn hạn 55,107,129 54,394,462 51,242,658 72,208,084
Tổng nợ 57,302,129 56,549,462 53,397,658 74,323,084
Vốn chủ sở hữu 118,210,121 121,857,335 118,722,926 117,536,392
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.