TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SD9

 Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (HNX)

Công ty Cổ phần Sông Đà 9
Công ty Cổ phần Sông Đà 9 là đơn vị thành viên của Tổng công ty Sông Đà, được thành lập ngày 20/03/1993. Cổ phiếu của Coog ty được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hn từ ngày 26/12/2006 với mã SD9. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình đường sắt và đường bộ; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; kinh doanh bất động sản...
Cập nhật:
09:51 Thứ 3, 09/08/2022
9.4
  -0.1 (-1.05%)
Khối lượng
59,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.4
  • Giá sàn
    8.6
  • Giá mở cửa
    9.3
  • Giá cao nhất
    9.4
  • Giá thấp nhất
    9.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.15 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.30
  •        P/E :
    31.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.49
  • (**) Hệ số beta:
    0.54
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    115,061
  • KLCP đang niêm yết:
    34,234,000
  • KLCP đang lưu hành:
    34,234,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    325.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 124,007,554 164,945,758 182,512,594 139,111,350
Giá vốn hàng bán 79,060,035 132,376,527 143,177,141 89,553,348
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,947,518 32,569,231 39,335,453 49,558,002
Lợi nhuận tài chính -16,218,690 -16,857,004 -16,415,561 -21,915,742
Lợi nhuận khác -2,039,158 -128,277 -418,822 -2,475,194
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,855,615 7,807,120 12,482,104 16,483,281
Lợi nhuận sau thuế 9,408,531 5,157,146 9,212,408 13,363,695
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -215,779 110,497 3,221,529 7,288,150
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,157,356,108 1,228,224,286 1,158,066,133 1,176,055,585
Tổng tài sản 2,426,365,892 2,418,640,126 2,325,920,410 2,320,206,035
Nợ ngắn hạn 1,168,793,970 1,149,690,057 1,071,508,334 1,024,310,607
Tổng nợ 1,616,023,947 1,597,786,035 1,501,208,911 1,482,109,139
Vốn chủ sở hữu 810,341,945 820,854,091 824,711,499 838,096,896
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.