MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SD5

 Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (HNX)

Công ty Cổ phần Sông Đà 5
Công ty cổ phần Sông Đà 5, tiền thân là Công ty Xây dựng thuỷ điện Vĩnh Sơn . Công ty là doanh nghiệp Nhà nước – đơn vị thành viên của Tổng công ty Sông Đà chuyển đổi thành Công ty cổ phần Sông Đà 5 theo Quyết định số 1720/QĐ – BXD ngày 04/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
8
  0.1 (1.27%)
Khối lượng
62,610
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.9
  • Giá trần
    8.6
  • Giá sàn
    7.2
  • Giá mở cửa
    7.8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    7.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 37.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 05/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 08/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 25/07/2014: Phát hành riêng lẻ 6,200,000
- 11/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 25/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/08/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 29/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 29/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.67
  •        P/E :
    11.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.59
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    32,583
  • KLCP đang niêm yết:
    25,999,848
  • KLCP đang lưu hành:
    25,999,848
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    208.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 252,896,529 504,316,409 508,672,130 534,893,586
Giá vốn hàng bán 232,109,039 476,970,936 485,779,654 523,545,601
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,787,490 27,345,473 22,892,476 11,347,984
Lợi nhuận tài chính -9,351,433 -7,281,229 -15,708,458 -2,940,101
Lợi nhuận khác 2,309,640 -221,491 -502,630 641,244
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,012,652 11,333,511 8,419,393 234,624
Lợi nhuận sau thuế 4,810,121 8,240,839 5,933,762 -1,546,001
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,810,121 8,240,839 5,933,762 -1,546,001
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,246,080,017 1,435,637,842 1,610,356,382 1,448,223,755
Tổng tài sản 1,495,831,307 1,694,754,464 1,912,352,140 1,762,535,727
Nợ ngắn hạn 931,395,444 1,143,101,949 1,338,626,718 1,159,994,887
Tổng nợ 1,012,669,512 1,224,916,989 1,436,580,904 1,288,310,492
Vốn chủ sở hữu 483,161,795 469,837,474 475,771,236 474,225,235
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.