TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SD4

 Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (HNX)

Công ty Cổ phần Sông Đà 4
Công ty cổ phần Sông Đà 4 tiền thân là Công ty xây dựng thủy điện Miền Trung là đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Sông Đà, được thành lập theo Quyết định số 447/Q Đ- BXD ngày 18/5/1989 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Lĩnh vực kinh doanh: xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông đường bộ, công trình công nghiệp dân dụng; thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp; đầu tư xây dựng khu công nghiệp và đô thị;...
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 12.4.2022 do Tổ chức kiểm toán có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC năm đã kiểm toán 2020 và 2021.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
4.6
  0 (0%)
Khối lượng
3,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.6
  • Giá trần
    5
  • Giá sàn
    4.2
  • Giá mở cửa
    4.6
  • Giá cao nhất
    4.8
  • Giá thấp nhất
    4.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.09 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/06/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.60
  • (**) Hệ số beta:
    0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,250
  • KLCP đang niêm yết:
    10,300,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,300,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    47.38
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 140,587,920 123,607,961 141,509,782 178,303,926
Giá vốn hàng bán 117,664,668 108,939,263 112,605,722 157,395,945
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,923,252 14,668,698 28,904,060 20,907,981
Lợi nhuận tài chính -15,720,504 -10,805,142 -12,512,152 -12,319,147
Lợi nhuận khác -1,189,908 -456,169 168,853 765,197
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,115,615 -53,504 -9,710,750 598,387
Lợi nhuận sau thuế 1,131,204 -53,504 -8,093,345 478,710
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,131,204 -53,504 -8,093,345 478,710
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,051,822,569 1,128,899,191 1,227,431,525 1,078,877,107
Tổng tài sản 1,180,959,216 1,252,265,525 1,346,412,541 1,196,649,400
Nợ ngắn hạn 937,598,614 1,008,598,573 1,109,697,483 953,538,886
Tổng nợ 1,003,267,049 1,072,303,261 1,165,530,081 1,015,347,804
Vốn chủ sở hữu 177,692,168 179,962,264 180,882,460 181,301,596
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.