TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QNC

 Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Công ty Cổ Phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh trong nhiều năm sản xuất kinh doanh đã đạt được thành công trong các lĩnh vực: sản xuất xi măng, sản xuất đá xây dựng, sản xuất than, xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, kinh doanh xuất nhập khẩu. Với phương châm lấy chất lượng hiệu quả là mục tiêu hàng đầu, các mặt hàng do Công ty sản xuất ra luôn được quý khách hàng tin nhiệm.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
8.5
  -0.1 (-1.16%)
Khối lượng
3,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.6
  • Giá trần
    9.8
  • Giá sàn
    7.4
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8.5
  • Giá thấp nhất
    7.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.47 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/01/2008
Với Khối lượng (cp):12,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):53.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/09/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/01/2021: Phát hành riêng lẻ 11,278,091
- 02/03/2020: Phát hành riêng lẻ 1,540,800
- 20/12/2017: Phát hành riêng lẻ 12,000,000
- 22/03/2017: Phát hành riêng lẻ 6,730,000
- 26/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 03/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.3%
- 27/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 07/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.86
  •        P/E :
    4.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,890
  • KLCP đang niêm yết:
    50,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    49,932,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    424.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 322,509,536 272,616,358 390,552,179 334,506,032
Giá vốn hàng bán 290,394,519 271,323,778 282,603,483 294,513,003
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 29,958,096 -1,858,286 104,185,024 37,999,555
Lợi nhuận tài chính -3,886,325 -8,158,660 1,504,158 -7,232,379
Lợi nhuận khác -4,007,039 -2,562,818 -4,832,853 330,542
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,954,079 -19,981,073 73,500,630 22,242,107
Lợi nhuận sau thuế 16,954,079 -19,981,073 73,483,294 22,242,107
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,939,141 -20,000,100 73,474,930 22,234,102
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 721,392,164 673,679,392 528,169,669 559,490,620
Tổng tài sản 1,629,951,076 1,590,291,822 1,446,627,511 1,455,010,657
Nợ ngắn hạn 1,097,711,139 1,083,397,188 892,992,696 887,661,593
Tổng nợ 1,258,672,412 1,230,870,884 1,013,910,279 1,000,051,317
Vốn chủ sở hữu 371,278,664 359,420,938 432,717,232 454,959,340
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.