CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
OCH
Công ty Cổ phần Khách sạn và Dịch vụ Đại Dương (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 3, 22/05/2012
18.9
-0.2 (-1.0%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
19.1
Giá mở cửa
19.1
Giá cao nhất
19.2
Giá thấp nhất
18.9
Giá đóng cửa
18.9
Khối lượng
33,600
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
99.4 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
0.72
P/E :
26.40
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
10.99
(**) Hệ số beta:
0.35
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
49,920
KLCP đang lưu hành:
100,000,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
1,890.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
01/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
26.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
100,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
13/04/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
-
26/07/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
-
12/07/2010
: Phát hành riêng lẻ 25,000,000
-
05/01/2010
: Phát hành riêng lẻ 22,000,000
-
27/12/2009
: Phát hành riêng lẻ 42,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
OCH: Quyết định của Hội đồng quản trị về việc chuyển nhượng cổ phần
(21/05/2012 11:21)
OCH: Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý I năm 2012
(09/05/2012 16:12)
OCH: Giải trình chênh lệch lợi nhuận báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2011
(26/04/2012 16:03)
OCH: Nghị Quyết ĐHĐCĐ năm 2012
(24/04/2012 09:37)
OCH: Đặt mục tiêu đạt hơn 490 tỷ đồng lợi nhuận năm 2012
(18/04/2012 14:46)
OCH: Nghị quyết HĐQT kế hoạch trả cổ tức bằng tiền năm 2011
(06/04/2012 16:52)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
(Công ty mẹ)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
167,814,701
180,335,855
171,709,353
44,397,610
Tổng lợi nhuận trước thuế
82,035,631
106,444,052
-4,930,945
6,711,168
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
82,111,498
22,181,193
-24,883,367
6,737,550
Lợi nhuận ròng(**)
57,854,620
12,109,762
-3,416,336
5,033,376
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
803,078,498
1,071,245,649
1,155,156,910
513,195,789
Tổng tài sản
2,726,512,774
3,039,718,299
3,288,252,670
2,104,950,087
Nợ ngắn hạn
664,368,930
476,594,707
604,157,784
493,696,005
Tổng nợ
1,527,452,586
1,846,596,943
2,080,410,757
1,006,332,730
Vốn chủ sở hữu
1,066,632,479
1,079,366,844
1,085,851,836
1,098,617,358
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
18.9
-0.2 (-1.0%)
33,600
642,010,000
21/05
19.1
0.3 (1.6%)
65,000
1,242,650,000
18/05
18.8
-0.2 (-1.1%)
31,000
585,750,000
17/05
19.0
0.1 (0.5%)
44,600
852,560,000
16/05
18.9
0.1 (0.5%)
39,600
752,000,000
15/05
18.8
-0.1 (-0.5%)
50,400
942,250,000
14/05
18.9
-0.3 (-1.6%)
51,400
982,230,000
11/05
19.2
-0.1 (-0.5%)
57,500
1,108,050,000
10/05
19.3
-0.1 (-0.5%)
31,000
601,400,000
09/05
19.4
-0.1 (-0.5%)
95,100
1,867,010,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
974.82 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
490.19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
350.69 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
10 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo kinh tế tài chính tháng 04/2012 - CafeF
(10/05/2012)
Báo cáo kinh tế tài chính quý 1/2012 - CafeF
(08/04/2012)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Bất động sản du lịch
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
NVT
HSX
4.4
(+4.8%)
-1.3
-3.5
PVR
HNX
6.8
(-1.4%)
1.1
6.3
VCR
HNX
5.4
(-5.3%)
0.5
11.5
VPL
HSX
80.5
(+0.6%)
1.6
50.4
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ABI
Upcom
0.2
7.0
28.7
0.0
AGR
HSX
0.7
8.8
13.3
1,858.6
ALP
HSX
0.3
9.1
26.5
594.2
ALT
HNX
1.2
10.9
9.1
53.6
ALV
HNX
1.0
7.1
7.4
11.6
API
HNX
0.2
4.6
19.5
121.4
ASA
HNX
0.3
13.8
41.3
41.1
BCC
HNX
0.3
6.3
20.2
564.4
BCI
HSX
1.1
23.5
20.7
1,806.7
BDB
HNX
0.8
6.7
8.6
6.8
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
>
Trang 1/17 (Tổng số 170 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
ECC (CK Eurocapital)
30
25/10/2011
VNDS (CK VNDirect)
30
05/02/2012
KEVS (CK Kim Eng)
70
06/12/2011
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.