TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MVB

 Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (HNX)

Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin là Doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam. Tổng số cán bộ công nhân là gần 6000 người, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ ( Công ty con) với gần 20 Công ty và Đơn vị trực thuộc đóng chân trên địa bàn của 6 tỉnh và thành phố. Ngành nghề kinh doanh chính: Công nghiệp than; Công nghiệp khoáng sản; Công nghiệp VLXD
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
18
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18
  • Giá trần
    19.8
  • Giá sàn
    16.2
  • Giá mở cửa
    18
  • Giá cao nhất
    18
  • Giá thấp nhất
    18
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.93 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 105,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 26/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.22
  •        P/E :
    8.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.19
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,664
  • KLCP đang niêm yết:
    105,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    105,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,890.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,365,981,909 997,269,082 1,419,074,908 1,184,829,154
Giá vốn hàng bán 1,068,081,539 849,007,851 1,219,424,370 1,013,952,520
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 297,900,369 148,261,232 199,650,538 170,876,634
Lợi nhuận tài chính -23,749,382 -15,154,368 -20,531,059 -16,998,194
Lợi nhuận khác 996,752 -974,219 3,554,668 -3,198,949
Tổng lợi nhuận trước thuế 157,163,249 64,033,984 66,629,732 65,317,429
Lợi nhuận sau thuế 126,113,870 50,758,130 54,980,017 53,910,343
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 110,644,710 44,428,589 32,308,744 45,827,332
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,265,228,054 1,301,333,191 1,021,624,153 1,300,031,576
Tổng tài sản 3,910,392,265 3,906,631,456 3,677,930,458 3,880,009,013
Nợ ngắn hạn 1,441,733,645 1,411,234,593 1,107,168,408 1,262,964,419
Tổng nợ 2,027,101,712 1,966,416,965 1,688,569,990 1,837,879,562
Vốn chủ sở hữu 1,883,290,553 1,940,214,491 1,989,360,468 2,042,129,451
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.