TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LHC

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
Công ty hoạt động với mục tiêu chủ yếu là phát huy thế mạnh trong lĩnh vực xây lắp thủy lợi, thủy điện, tham gia vào một dự án Thủy lợi, thủy điện lớn, trọng điểm quốc gia đã, đang và sẽ thi công trên cả nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
126.6
  -5.4 (-4.09%)
Khối lượng
2,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    132
  • Giá trần
    145.2
  • Giá sàn
    118.8
  • Giá mở cửa
    127
  • Giá cao nhất
    128
  • Giá thấp nhất
    126.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    30.90 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/08/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 19/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 31/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/08/2015: Phát hành riêng lẻ 400,000
- 24/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
- 17/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 12/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 16/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 27/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 05/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.34
  •        P/E :
    15.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    46.02
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,200
  • KLCP đang niêm yết:
    7,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    911.52
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 888,089,760 758,141,010 867,260,335 1,055,441,387
Giá vốn hàng bán 737,598,612 607,375,522 680,742,465 846,352,793
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 148,304,707 150,192,114 186,145,540 208,586,747
Lợi nhuận tài chính -1,471,988 1,611,995 2,524,860 1,561,274
Lợi nhuận khác 2,056,933 16,026,889 841,131 2,488,738
Tổng lợi nhuận trước thuế 84,667,493 98,892,838 110,649,245 109,619,275
Lợi nhuận sau thuế 67,155,622 78,047,745 90,687,996 89,264,823
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 39,317,360 51,356,179 61,419,563 60,017,548
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 290,339,659 333,754,307 397,423,319 503,504,504
Tổng tài sản 551,165,760 638,297,553 733,550,459 910,909,406
Nợ ngắn hạn 185,154,906 218,888,161 253,563,479 386,899,497
Tổng nợ 186,782,979 220,672,001 258,772,075 392,108,093
Vốn chủ sở hữu 364,382,781 417,625,553 474,778,384 518,801,313
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung