TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IVS

 Công ty cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam)
VNS được thành lập và hoạt động theo giấy phép số 69/UBCK-GPHĐKD do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 28/08/2007, gồm các hoạt động: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng khoán; Lưu ký chứng khoán. Ngay từ ngày đầu mới thành lập, VNS đã ý thức được sứ mệnh của mình là đem đến cho khách hàng những dịch vụ tài chính chất lượng cao, những cơ hội lựa chọn sản phẩm, dịch vụ phong phú.
Duy trì diện bị cảnh báo do LNST chưa pp tại ngày 31.12.2021 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
7.3
  0 (0%)
Khối lượng
26,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.3
  • Giá trần
    8
  • Giá sàn
    6.6
  • Giá mở cửa
    7
  • Giá cao nhất
    7.4
  • Giá thấp nhất
    7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    6,400
  • GDNN (GT Mua)
    0.05 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    28.27 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/08/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 22/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.63
  •        P/E :
    11.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.10
  • (**) Hệ số beta:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    46,080
  • KLCP đang niêm yết:
    69,350,000
  • KLCP đang lưu hành:
    59,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    434.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 20,608,041 21,707,042 28,979,391 24,291,684
Lợi nhuận tài chính 2,114,393 2,377,474 2,261,556 2,554,292
Lợi nhuận khác 23
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 11,840,619 12,346,513 7,917,469 11,155,154
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 11,840,619 10,404,567 6,329,399 8,902,354
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,840,619 10,404,567 6,329,399 8,902,354
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 628,057,922 610,114,423 737,413,003 666,503,122
Tổng tài sản 703,351,871 714,980,399 842,241,466 749,136,531
Nợ ngắn hạn 7,602,709 8,826,670 129,758,337 29,351,478
Tổng nợ 7,602,709 8,826,670 129,758,337 29,351,478
Vốn chủ sở hữu 695,749,162 706,153,729 712,483,128 719,785,053
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.