TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HEV

 Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề (HNX)

Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề
Công ty Cổ phần sách Đại học – Dạy nghề được thành lập theo văn bản số 3170/TCCB ngày 23 – 4 - 2004 của bộ Giáo dục và Đào tạo và văn bản số 5051/KHTC ngày 21 – 6 - 2004 của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép Nhà xuất bản Giáo dục đầu tư vốn nhà nước vào công ty. Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận kinh doanh số 0103004993 ngày 28 tháng 7 năm 2004 do sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp và là Công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục.
Cập nhật lúc 10:25 Thứ 3, 07/07/2020
13.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    12.2
  • Giá mở cửa
    13.5
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.5
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    10.64 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.36
  •        P/E :
    5.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.75
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    250
  • KLCP đang niêm yết:
    1,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 80.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 03/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 08/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 09/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 24/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 20/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 08/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 13/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 27/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 10/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2019 Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 19,693,447 8,502,025 6,543,948 3,811,813
Giá vốn hàng bán 13,361,861 5,577,898 5,510,109 2,541,885
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,331,586 2,924,128 1,033,839 1,269,928
Lợi nhuận tài chính 58,040 952 48,789 47,391
Lợi nhuận khác 339 -130 46,430
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,111,124 596,173 74,079 150,545
Lợi nhuận sau thuế 1,717,259 546,173 -19,426 120,545
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,717,259 546,173 -19,426 120,545
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 26,119,796 22,209,674 20,134,585 19,556,637
Tổng tài sản 27,478,645 23,590,103 21,362,449 20,707,463
Nợ ngắn hạn 11,956,650 7,536,816 5,828,588 4,953,125
Tổng nợ 11,956,650 7,536,816 5,828,588 4,953,125
Vốn chủ sở hữu 15,521,995 16,053,287 15,533,861 15,754,339
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng