TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DIH

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An
Được hình thành vào năm 1979, do UBND thị xã Hội An thuộc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ) sáng lập với chức năng chính là xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, từ một doanh nghiệp có qui mô nhỏ không có tiếng tăm trên thương trường, DIC-Hội An đã từng bước trưởng thành theo năm tháng và đến nay đã là một doanh nghiệp xây dựng hàng đầu ở địa phương và là một trong năm đơn vị xây dựng mạnh của DIC GROUP.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
29
  -1 (-3.33%)
Khối lượng
5,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30
  • Giá trần
    33
  • Giá sàn
    27
  • Giá mở cửa
    27.1
  • Giá cao nhất
    29
  • Giá thấp nhất
    27.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.07 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/04/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,984,942
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 25/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 05/11/2018: Phát hành riêng lẻ 2,732,686
- 28/08/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 04/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.22
  •        P/E :
    132.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.33
  • (**) Hệ số beta:
    0.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,510
  • KLCP đang niêm yết:
    5,979,962
  • KLCP đang lưu hành:
    5,910,262
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    171.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 33,886,375 40,720,267 79,253,119 21,418,858
Giá vốn hàng bán 32,101,437 39,021,401 76,305,505 20,162,644
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,784,938 1,698,866 2,947,615 1,256,214
Lợi nhuận tài chính 145,409 -113,261 -448,112 -105,707
Tổng lợi nhuận trước thuế 515,399 14,692 1,113,428 36,914
Lợi nhuận sau thuế 394,925 13,227 854,741 33,222
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 394,925 13,227 854,741 33,222
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 562,274,575 863,310,506 876,539,578 866,350,553
Tổng tài sản 570,678,066 871,340,160 883,855,082 873,737,081
Nợ ngắn hạn 179,919,775 275,082,534 272,083,741 754,034,323
Tổng nợ 480,211,682 781,082,534 793,333,741 783,144,323
Vốn chủ sở hữu 90,466,384 90,257,626 90,521,341 90,592,759
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.