MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DIH

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An
Được hình thành vào năm 1979, do UBND thị xã Hội An thuộc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ) sáng lập với chức năng chính là xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, từ một doanh nghiệp có qui mô nhỏ không có tiếng tăm trên thương trường, DIC-Hội An đã từng bước trưởng thành theo năm tháng và đến nay đã là một doanh nghiệp xây dựng hàng đầu ở địa phương và là một trong năm đơn vị xây dựng mạnh của DIC GROUP.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
31.1
  -0.9 (-2.81%)
Khối lượng
9,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32
  • Giá trần
    35.2
  • Giá sàn
    28.8
  • Giá mở cửa
    32
  • Giá cao nhất
    32.9
  • Giá thấp nhất
    30.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.06 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/04/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,984,942
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 17/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 25/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 05/11/2018: Phát hành riêng lẻ 2,732,686
- 28/08/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 04/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.21
  •        P/E :
    150.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.27
  • (**) Hệ số beta:
    0.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,880
  • KLCP đang niêm yết:
    5,979,962
  • KLCP đang lưu hành:
    5,910,262
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    183.81
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 21,418,858 43,810,736 44,156,473 64,853,990
Giá vốn hàng bán 20,162,644 42,423,129 42,098,144 54,027,695
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,256,214 1,387,607 2,058,329 10,826,295
Lợi nhuận tài chính -105,707 197,766 -312,959 -98,441
Lợi nhuận khác -716
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,914 117,858 334,890 7,318,016
Lợi nhuận sau thuế 33,222 63,464 256,378 5,756,125
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 33,222 63,464 256,378 5,756,125
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 866,350,553 875,430,805 936,270,782 902,159,414
Tổng tài sản 873,737,081 879,263,057 942,925,191 920,878,585
Nợ ngắn hạn 754,034,323 746,465,417 823,536,038 797,015,263
Tổng nợ 783,144,323 788,715,417 852,646,038 824,895,263
Vốn chủ sở hữu 90,592,759 90,547,640 90,279,153 95,983,322
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.