TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CT6

 Công ty Cổ phần Công trình 6 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Công trình 6
Được thành lập tháng 3 năm 1956, qua trên 50 năm xây dựng và trưởng thành , cán bộ công nhân viên công ty đã vinh dự , tự hào được Đảng, Nhà nước trao tặng nhiều phần thưởng cao quý như: nhiều Huân chương Lao động, các Huân chương Độc lập hạng Nhất, Nhì, Ba; ba lần được nhà nước phong tặng danh hiệu ANH HÙNG và đầu năm 2006 công ty được phong tặng huân chương Hồ chí Minh. Với năng lực của mình,công ty có khả năng thi công được nhiều loại công trình với yêu cầu kỹ thuật cao, đảm bảo chất lượng tốt và tiến độ nhanh nhất .
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
5.1
  0 (0%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.1
  • Giá trần
    5.8
  • Giá sàn
    4.4
  • Giá mở cửa
    5.2
  • Giá cao nhất
    5.2
  • Giá thấp nhất
    5.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:04/05/2010
Với Khối lượng (cp):4,437,401
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):31.5
Ngày giao dịch cuối cùng:07/05/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,108,078
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.62
  •        P/E :
    3.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.96
  • (**) Hệ số beta:
    0.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    335
  • KLCP đang niêm yết:
    6,108,078
  • KLCP đang lưu hành:
    6,108,078
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    31.15
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 38,479,500 57,988,915 66,130,663 7,933,161
Giá vốn hàng bán 33,579,755 52,193,672 55,558,623 6,361,972
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,899,745 5,795,243 9,734,750 1,565,778
Lợi nhuận tài chính -753,519 -568,814 -588,451 -378,035
Lợi nhuận khác 40,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,090,720 4,323,724 3,377,581 113,342
Lợi nhuận sau thuế 2,090,720 4,323,724 3,377,581 113,342
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,090,720 4,323,724 3,377,581 113,342
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 151,860,958 146,991,413 132,145,556 118,634,174
Tổng tài sản 176,977,031 171,540,251 156,588,367 142,660,481
Nợ ngắn hạn 135,168,471 125,412,966 104,745,792 90,091,018
Tổng nợ 136,190,933 126,430,428 108,100,963 94,059,735
Vốn chủ sở hữu 40,786,098 45,109,823 48,487,404 48,600,746
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.