MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Logistics Vinalink (HOSE)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 3- 2021 Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 269,017,973,835 487,298,937,923 379,629,925,021 327,201,046,813
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 269,017,973,835 487,298,937,923 379,629,925,021 327,201,046,813
4. Giá vốn hàng bán 260,737,792,517 467,827,307,099 367,594,821,760 310,116,766,188
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 8,280,181,318 19,471,630,824 12,035,103,261 17,084,280,625
6. Doanh thu hoạt động tài chính 466,516,943 3,439,854,866 2,104,419,033 14,983,383,055
7. Chi phí tài chính 421,792,030 1,771,951,090 1,008,549,388 344,504,902
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 5,752,110,763
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 3,255,095,086 6,472,157,999 3,846,429,354 6,166,119,144
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 10,821,921,908 14,667,376,601 9,284,543,552 25,557,039,634
12. Thu nhập khác 1,117,500
13. Chi phí khác 59,688,710 30,468
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 1,117,500 -59,688,710 -30,468
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 10,823,039,408 14,667,376,601 9,224,854,842 25,557,009,166
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,100,000,000 3,930,054,831 1,781,088,617 2,400,000,000
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 9,723,039,408 10,737,321,770 7,443,766,225 23,157,009,166
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 9,723,039,408 10,737,321,770 7,443,766,225 23,157,009,166
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 1,080
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.