Kết quả hoạt động kinh doanh / Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2012 2013 2014 2015 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 9,090,862,230,291
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu 20,311,300,119
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 9,070,550,930,172
   4. Giá vốn hàng bán 8,128,467,491,050
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 942,083,439,122
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 550,746,895,479
   7. Chi phí tài chính 430,603,451,675
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 168,344,233,894
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 448,824,997,594
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 400,035,039,390
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 213,366,845,942
   12. Thu nhập khác 23,995,266,724
   13. Chi phí khác 11,790,604,980
   14. Lợi nhuận khác 12,204,661,744
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 225,571,507,686
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 58,781,169,254
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 166,790,338,432
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 166,790,338,432
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức